
Bắt đầu ngày mới bằng việc tập thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh và tinh thần sảng khoái
Chào mừng các bạn đã chính thức bước chân vào hành trình chinh phục HSK 2 đầy thú vị. Trong bài học mở đầu này, chúng ta sẽ cùng theo chân bạn Tiểu Minh để khám phá một ngày cuối tuần bận rộn nhưng vô cùng ý nghĩa. Qua câu chuyện nhỏ này, bạn sẽ được làm quen với cách miêu tả thời tiết, các hoạt động rèn luyện thân thể và cách diễn đạt dự định trong tương lai. Việc nắm vững cấu trúc kể chuyện cơ bản là bước đệm quan trọng giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn trong cuộc sống hàng ngày. Hãy cùng bắt đầu bài học với một tinh thần phấn chấn nhất để đạt kết quả cao nhé.
1. Bài tập
2. Nội dung bài học
小明非常喜欢周末的时间.
Xiǎomíng fēicháng xǐhuān zhōumò de shíjiān.
Tiểu Minh rất thích thời gian cuối tuần.
天气非常晴朗, 空气也很好.
Tiānqì fēicháng qínglǎng, kōngqì yě hěn hǎo.
Thời tiết rất nắng ráo, không khí cũng rất tốt.
小明先去公园跑步, 锻炼身体.
Xiǎomíng xiān qù gōngyuán pǎobù, duànliàn shēntǐ.
Tiểu Minh đi công viên chạy bộ trước để rèn luyện thân thể.
公园里有很多老人和小孩儿.
Gōngyuán lǐ yǒu hěnduō lǎorén hé xiǎoháir.
Trong công viên có rất nhiều người già và trẻ nhỏ.
跑步以后, 小明觉得有点儿饿.
Pǎobù yǐhòu, Xiǎomíng juéde yǒudiǎnr è.
Sau khi chạy bộ, Tiểu Minh cảm thấy hơi đói.
小明去商店买了一些面包和牛奶.
Xiǎomíng qù shāngdiàn mǎile yìxiē miànbāo hé niúnǎi.
Tiểu Minh đi cửa hàng mua một ít bánh mì và sữa bò.
回家以后, 小明开始学习汉语.
Huíjiā yǐhòu, Xiǎomíng kāishǐ xuéxí hànyǔ.
Sau khi về nhà, Tiểu Minh bắt đầu học tiếng Trung.
汉语不难, 但是汉字有点儿多.
Hànyǔ bù nán, dànshì hànzì yǒudiǎnr duō.
Tiếng Trung không khó, nhưng chữ Hán có hơi nhiều.
中午的时候, 妈妈做了很多好吃的菜.
Zhōngwǔ de shíhou, māma zuòle hěnduō hǎochī de cài.
Vào buổi trưa, mẹ đã nấu rất nhiều món ăn ngon.
小明觉得妈妈做的米饭很好吃.
Xiǎomíng juéde māma zuò de mǐfàn hěn hǎochī.
Tiểu Minh cảm thấy cơm mẹ nấu rất ngon.
下午, 小明和朋友一起去打篮球.
Xiàwǔ, Xiǎomíng hé péngyou yìqǐ qù dǎ lánqiú.
Buổi chiều, Tiểu Minh cùng bạn bè đi đánh bóng rổ.
他们打了两个小时, 觉得很累.
Tāmen dǎle liǎng gè xiǎoshí, juéde hěn lèi.
Họ đã chơi trong hai tiếng đồng hồ và cảm thấy rất mệt.
晚上, 小明在家里看电视.
Wǎnshang, Xiǎomíng zài jiālǐ kàn diànshì.
Buổi tối, Tiểu Minh ở nhà xem tivi.
电视节目非常有意思, 小明很高兴.
Diànshì jiémù fēicháng yǒuyìsi, Xiǎomíng hěn gāoxìng.
Chương trình tivi rất thú vị, Tiểu Minh rất vui.
星期日, 小明打算去爷爷家.
Xīngqīrì, Xiǎomíng dǎsuàn qù yéye jiā.
Chủ Nhật, Tiểu Minh dự định đi thăm nhà ông nội.
爷爷家在南方, 离这里有点儿远.
Yéye jiā zài nánfāng, lí zhèlǐ yǒudiǎnr yuǎn.
Nhà ông nội ở miền Nam, cách đây hơi xa.
小明坐公共汽车去爷爷家.
Xiǎomíng zuò gōnggòng qìchē qù yéye jiā.
Tiểu Minh đi xe buýt đến nhà ông nội.
爷爷看见小明, 觉得非常开心.
Yéye kànjiàn Xiǎomíng, juéde fēicháng kāixīn.
Ông nội nhìn thấy Tiểu Minh thì cảm thấy vô cùng vui vẻ.
爷爷给小明介绍了很多老朋友.
Yéye gěi Xiǎomíng jièshàole hěnduō lǎopéngyǒu.
Ông nội đã giới thiệu cho Tiểu Minh rất nhiều người bạn cũ.
他们一起喝茶, 一起说话.
Tāmen yìqǐ hēchá, yìqǐ shuōhuà.
Họ cùng nhau uống trà, cùng nhau trò chuyện.
奶奶给小明准备了苹果.
Nǎinai gěi Xiǎomíng zhǔnbèile píngguǒ.
Bà nội đã chuẩn bị táo cho Tiểu Minh.
小明在那儿住了一个晚上.
Xiǎomíng zài nàr zhùle yí gè wǎnshang.
Tiểu Minh đã ở lại đó một đêm.
星期日的晚上, 小明回到了家.
Xīngqīrì de wǎnshang, Xiǎomíng huídàole jiā.
Tối Chủ Nhật, Tiểu Minh đã quay trở về nhà.
周末的生活真是有意思.
Zhōumò de shēnghuó zhēnshì yǒuyìsi.
Cuộc sống cuối tuần thật là thú vị.
小明已经准备好明天上学了.
Xiǎomíng yǐjīng zhǔnbèi hǎo míngtiān shàngxué le.
Tiểu Minh đã chuẩn bị xong để ngày mai đi học rồi.
明天是星期一, 小明要早点儿去学校.
Míngtiān shì xīngqīyī, Xiǎomíng yào zǎodiǎnr qù xuéxiào.
Ngày mai là thứ Hai, Tiểu Minh phải đi học sớm một chút.
老师说明天有考试, 小明必须努力.
Lǎoshī shuō míngtiān yǒu kǎoshì, Xiǎomíng bìxū nǔlì.
Giáo viên nói ngày mai có bài kiểm tra, Tiểu Minh bắt buộc phải nỗ lực.
小明现在想去睡觉了.
Xiǎomíng xiànzài xiǎng qù shuìjiào le.
Bây giờ Tiểu Minh muốn đi ngủ rồi.
周末过得很快, 小明很满意.
Zhōumò guò de hěn kuài, Xiǎomíng hěn mǎnyì.
Cuối tuần trôi qua rất nhanh, Tiểu Minh rất hài lòng.
3. Từ vựng bài học
Dưới đây là danh sách các từ vựng quan trọng nhất xuất hiện trong bài học về ngày cuối tuần của Tiểu Minh. Bạn hãy chú ý đến cách phát âm và ví dụ đi kèm để hiểu rõ cách dùng của từng từ.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|---|
| 1 | 周末 | zhōumò | Cuối tuần |
| 2 | 跑步 | pǎobù | Chạy bộ |
| 3 | 锻炼 | duànliàn | Rèn luyện |
| 4 | 身体 | shēntǐ | Thân thể |
| 5 | 觉得 | juéde | Cảm thấy |
| 6 | 但是 | dànshì | Nhưng |
| 7 | 打算 | dǎsuàn | Dự định |
| 8 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Xe buýt |
| 9 | 离 | lí | Cách |
| 10 | 远 | yuǎn | Xa |
| 11 | 已经 | yǐjīng | Đã |
| 12 | 准备 | zhǔnbèi | Chuẩn bị |
| 13 | 必须 | bìxū | Bắt buộc |
| 14 | 努力 | nǔlì | Nỗ lực |
| 15 | 满意 | mǎnyì | Hài lòng |
| 16 | 南方 | nánfāng | Miền nam |
| 17 | 篮球 | lánqiú | Bóng rổ |
| 18 | 晴朗 | qínglǎng | Nắng ráo |
| 19 | 事情 | shìqing | Sự việc |
| 20 | 时间 | shíjiān | Thời gian |
| 21 | 起床 | qǐchuáng | Ngủ dậy |
| 22 | 空气 | kōngqì | Không khí |
| 23 | 新鲜 | xīnxiān | Tươi mới |
| 24 | 开始 | kāishǐ | Bắt đầu |
| 25 | 学习 | xuéxí | Học tập |
| 26 | 汉语 | hànyǔ | Tiếng Hán |
| 27 | 汉字 | hànzì | Chữ Hán |
| 28 | 好吃 | hǎochī | Ngon |
| 29 | 米饭 | mǐfàn | Cơm |
| 30 | 电视 | diànshì | Ti vi |
| 31 | 节目 | jiémù | Tiết mục |
| 32 | 意思 | yìsi | Thú vị |
| 33 | 开心 | kāixīn | Vui vẻ |
| 34 | 介绍 | jièshào | Giới thiệu |
| 35 | 朋友 | péngyou | Bạn bè |
| 36 | 喝茶 | hēchá | Uống trà |
| 37 | 说话 | shuōhuà | Nói chuyện |
| 38 | 苹果 | píngguǒ | Quả táo |
| 39 | 晚上 | wǎnshang | Buổi tối |
| 40 | 生活 | shēnghuó | Cuộc sống |
| 41 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 42 | 学校 | xuéxiào | Trường học |
| 43 | 考试 | kǎoshì | Thi cử |
| 44 | 睡觉 | shuìjiào | Ngủ |
| 45 | 早上 | zǎoshang | Buổi sáng |
| 46 | 非常 | fēicháng | Rất |
| 47 | 一些 | yìxiē | Một ít |
| 48 | 牛奶 | niúnǎi | Sữa bò |
| 49 | 在一起 | zài yìqǐ | Cùng nhau |
| 50 | 打球 | dǎqiú | Đánh bóng |