
Học tiếng Trung trở nên thú vị hơn khi bạn áp dụng kiến thức vào việc chia sẻ về cuộc sống và bạn bè xung quanh mình.
Chào mừng các bạn đến với hành trình chinh phục HSK 1 đầy thú vị cùng bài học số 5. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng bước vào thế giới của một du học sinh đang theo học tiếng Trung tại thủ đô Bắc Kinh sôi động qua một đoạn văn ngắn đầy ý nghĩa. Bạn không chỉ được học cách kể về thầy giáo, bạn bè mà còn biết cách miêu tả các hoạt động thường ngày từ việc đi mua sắm đến việc quan tâm gia đình qua điện thoại. Bài học này là cầu nối giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp về cuộc sống cá nhân bằng tiếng Trung một cách tự nhiên nhất. Hãy cùng mình khám phá những từ vựng và cấu trúc ngữ pháp cực kỳ gần gũi và hữu ích trong bài viết này nhé.
1. Bài tập
2. Nội dung bài học
你好, 我想介绍我在北京的生活.
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng jièshào wǒ zài Běijīng de shēnghuó.
Chào bạn, tôi muốn giới thiệu cuộc sống của tôi tại Bắc Kinh.
我的老师叫大卫, 他教我们读课文和写汉字.
Wǒ de lǎoshī jiào Dàwèi, tā jiāo wǒmen dú kèwén hé xiě hànzì.
Giáo viên của tôi tên là David, thầy dạy chúng tôi đọc bài khóa và viết chữ Hán.
我觉得学习汉语不难, 汉字也很好看.
Wǒ juéde xuéxí Hànyǔ bù nán, hànzì yě hěn hǎokàn.
Tôi cảm thấy học tiếng Hán không khó, chữ Hán cũng rất đẹp.
学校里有很多外国学生, 我们天天一起学习.
Xuéxiào lǐ yǒu hěnduō wàiguó xuésheng, wǒmen tiāntiān yìqǐ xuéxí.
Trong trường có rất nhiều sinh viên nước ngoài, chúng tôi cùng nhau học tập mỗi ngày.
我们在教室里说话, 大家都非常高兴.
Wǒmen zài jiàoshì lǐ shuōhuà, dàjiā dōu fēicháng gāoxìng.
Chúng tôi nói chuyện trong lớp học, mọi người đều vô cùng vui vẻ.
下课以后, 我们常常去学校的饭店吃饭.
Xiàkè yǐhòu, wǒmen chángcháng qù xuéxiào de fàndiàn chīfàn.
Sau khi tan học, chúng tôi thường xuyên đến nhà hàng của trường để ăn cơm.
我不喜欢喝茶, 我最喜欢喝冷水.
Wǒ bù xǐhuan hē chá, wǒ zuì xǐhuan hē lěngshuǐ.
Tôi không thích uống trà, tôi thích nhất là uống nước lạnh.
今天的天气很好, 我觉得很高兴.
Jīntiān de tiānqì hěn hǎo, wǒ juéde hěn gāoxìng.
Thời tiết hôm nay rất tốt, tôi cảm thấy rất vui vẻ.
下午我和好朋友去商场买东西.
Xiàwǔ wǒ hé hǎo péngyou qù shāngchǎng mǎi dōngxi.
Buổi chiều tôi và bạn thân đi đến trung tâm thương mại mua đồ.
商场里的衣服很好看, 有一点儿贵.
Shāngchǎng lǐ de yīfu hěn hǎokàn, yǒu yìdiǎnr guì.
Quần áo trong trung tâm thương mại rất đẹp, có một chút đắt.
我买了一件新衣服, 想送给我的妈妈.
Wǒ mǎi le yí jiàn xīn yīfu, xiǎng sòng gěi wǒ de māma.
Tôi đã mua một bộ quần áo mới, muốn tặng cho mẹ của tôi.
我的朋友买了一个书包, 那个书包不重.
Wǒ de péngyou mǎi le yí gè shūbao, nàge shūbao bú zhòng.
Bạn của tôi mua một cái cặp sách, cái cặp đó không nặng.
商场的前边有一个车站, 很多人在那里等车.
Shāngchǎng de qiánbiān yǒu yí gè chēzhàn, hěn duō rén zài nàlǐ děng chē.
Phía trước trung tâm thương mại có một bến xe, rất nhiều người đang đợi xe ở đó.
回到家以后, 我喜欢听歌和看电影.
Huídào jiā yǐhòu, wǒ xǐhuan tīnggē hé kàn diànyǐng.
Sau khi về đến nhà, tôi thích nghe nhạc và xem phim.
晚上八点半, 我给爸爸妈妈打电话.
Wǎnshang bā diǎn bàn, wǒ gěi bàba māma dǎ diànhuà.
Tám giờ rưỡi tối, tôi gọi điện thoại cho bố mẹ.
他们现在在家里, 他们身体都很好.
Tāmen xiànzài zài jiālǐ, tāmen shēntǐ dōu hěn hǎo.
Hiện họ đang ở nhà, sức khỏe của họ đều rất tốt.
爸爸问我, 你在北京好不好?
Bàba wèn wǒ, nǐ zài Běijīng hǎo bù hǎo?
Bố hỏi tôi, con ở Bắc Kinh có tốt không?
我说, 我在北京很好, 我认识了新朋友.
Wǒ shuō, wǒ zài Běijīng hěn hǎo, wǒ rènshi le xīn péngyou.
Tôi nói, con ở Bắc Kinh rất tốt, con đã quen biết những người bạn mới.
明天是星期日, 我们不去学校上课.
Míngtiān shì xīngqīrì, wǒmen bú qù xuéxiào shàngkè.
Ngày mai là Chủ nhật, chúng tôi không đến trường lên lớp.
这就是我的生活, 我觉得非常高兴.
Zhè jiùshì wǒ de shēnghuó, wǒ juéde fēicháng gāoxìng.
Đây chính là cuộc sống của tôi, tôi cảm thấy vô cùng vui vẻ.
3. Từ vựng bài học
Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng quan trọng nhất trong bài học, kèm theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt chi tiết để bạn dễ dàng tra cứu.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|---|
| 1 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 2 | 生活 | shēnghuó | cuộc sống |
| 3 | 现在 | xiànzài | hiện tại |
| 4 | 大学 | dàxué | đại học |
| 5 | 学习 | xuéxí | học tập |
| 6 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán |
| 7 | 老师 | lǎoshī | giáo viên |
| 8 | 觉得 | juéde | cảm thấy |
| 9 | 不难 | bù nán | không khó |
| 10 | 汉字 | hànzì | chữ Hán |
| 11 | 好看 | hǎokàn | đẹp |
| 12 | 外国 | wàiguó | nước ngoài |
| 13 | 学生 | xuésheng | sinh viên |
| 14 | 天天 | tiāntiān | mỗi ngày |
| 15 | 一起 | yìqǐ | cùng nhau |
| 16 | 教室 | jiàoshì | lớp học |
| 17 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện |
| 18 | 大家 | dàjiā | mọi người |
| 19 | 非常 | fēicháng | vô cùng |
| 20 | 高兴 | gāoxìng | vui vẻ |
| 21 | 下课 | xiàkè | tan học |
| 22 | 以后 | yǐhòu | sau khi |
| 23 | 常常 | chángcháng | thường xuyên |
| 24 | 饭店 | fàndiàn | nhà hàng |
| 25 | 吃饭 | chīfàn | ăn cơm |
| 26 | 茶 | chá | trà |
| 27 | 最 | zuì | nhất |
| 28 | 喝 | hē | uống |
| 29 | 冷水 | lěngshuǐ | nước lạnh |
| 30 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 31 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 32 | 朋友 | péngyou | bạn bè |
| 33 | 商场 | shāngchǎng | trung tâm thương mại |
| 34 | 买 | mǎi | mua |
| 35 | 东西 | dōngxi | đồ đạc |
| 36 | 衣服 | yīfu | quần áo |
| 37 | 一点儿 | yìdiǎnr | một chút |
| 38 | 贵 | guì | đắt |
| 39 | 新 | xīn | mới |
| 40 | 送 | sòng | tặng |
| 41 | 书包 | shūbao | cặp sách |
| 42 | 重 | zhòng | nặng |
| 43 | 前边 | qiánbiān | phía trước |
| 44 | 车站 | chēzhàn | bến xe |
| 45 | 听歌 | tīnggē | nghe nhạc |
| 46 | 看电影 | kàn diànyǐng | xem phim |
| 47 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại |
| 48 | 身体 | shēntǐ | sức khỏe |
| 49 | 认识 | rènshi | quen biết |
| 50 | 上课 | shàngkè | lên lớp |