
Tiểu Phương đang chăm chú lựa chọn cuốn từ điển tiếng Trung tốt nhất tại hiệu sách để làm quà tặng sinh nhật cho người bạn của mình.
Chào mừng bạn đến với bài học tiếp theo trong hành trình chinh phục HSK 2 đầy thú vị của chúng ta. Trong bài học số 2 này, chúng ta sẽ cùng theo chân nhân vật Tiểu Phương trong quá trình chuẩn bị một món quà đặc biệt và một bữa tối ấm cúng dành cho người bạn thân Tiểu Nguyệt. Qua câu chuyện này, bạn sẽ được làm quen với các cấu trúc ngữ pháp về thời gian, địa điểm cũng như các từ vựng gần gũi trong đời sống hàng ngày. Việc học tiếng Trung qua ngữ cảnh cụ thể như thế này sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn và biết cách áp dụng chúng vào thực tế một cách tự nhiên nhất. Hãy cùng bắt đầu khám phá những điều thú vị và nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình ngay bây giờ nhé.
1. Bài tập
2. Nội dung bài học
明天是小芳好朋友小月的生日.
Míngtiān shì Xiǎofāng hǎo péngyou Xiǎoyuè de shēngrì.
Ngày mai là sinh nhật của Tiểu Nguyệt, người bạn thân của Tiểu Phương.
小芳觉得小月最近学习汉语非常努力.
Xiǎofāng juéde Xiǎoyuè zuìjìn xuéxí hànyǔ fēicháng nǔlì.
Tiểu Phương cảm thấy dạo này Tiểu Nguyệt học tiếng Hán rất nỗ lực.
所以, 小芳想买一本很有用的汉语词典.
Suǒyǐ, Xiǎofāng xiǎng mǎi yì běn hěn yǒuyòng de hànyǔ cídiǎn.
Vì vậy, Tiểu Phương muốn mua một cuốn từ điển tiếng Hán rất hữu ích.
今天下午非常晴朗, 空气也很好.
Jīntiān xiàwǔ fēicháng qínglǎng, kōngqì yě hěn hǎo.
Chiều hôm nay trời rất nắng ráo, không khí cũng rất tốt.
小芳先去银行取了一些钱, 然后去书店.
Xiǎofāng xiān qù yínháng qǔle yìxiē qián, ránhòu qù shūdiàn.
Tiểu Phương đi ngân hàng rút một ít tiền trước, sau đó đi đến hiệu sách.
这个书店离小芳的家不远, 走过去很方便.
Zhè ge shūdiàn lí Xiǎofāng de jiā bù yuǎn, zǒu guòqù hěn fāngbiàn.
Hiệu sách này cách nhà Tiểu Phương không xa, đi bộ qua đó rất thuận tiện.
书店里的书非常多, 各种颜色的都有.
Shūdiàn lǐ de shū fēicháng duō, gè zhǒng yánsè de dōu yǒu.
Trong hiệu sách có rất nhiều sách, loại màu sắc nào cũng có.
小芳在里面找了很久, 最后看到了词典.
Xiǎofāng zài lǐmiàn zhǎole hěn jiǔ, zuìhòu kànjiànle cídiǎn.
Tiểu Phương đã tìm ở bên trong rất lâu, cuối cùng đã nhìn thấy cuốn từ điển.
这本词典不贵, 看起来非常新, 也很漂亮.
Zhè běn cídiǎn bú guì, kàn qǐlái fēicháng xīn, yě hěn piàoliang.
Cuốn từ điển này không đắt, trông rất mới và cũng rất đẹp.
书店里的人很热情, 帮小芳把书包好了.
Shūdiàn lǐ de rén hěn rèqíng, bāng Xiǎofāng bǎ shū bāo hǎo le.
Người trong hiệu sách rất nhiệt tình, đã giúp Tiểu Phương gói cuốn sách lại xong xuôi.
小芳对这个礼物非常满意, 心里很高兴.
Xiǎofāng duì zhè ge lǐwù fēicháng mǎnyì, xīnlǐ hěn gāoxìng.
Tiểu Phương rất hài lòng với món quà này, trong lòng rất vui vẻ.
买完词典以后, 小芳又去超市买了一些苹果.
Mǎi wán cídiǎn yǐhòu, Xiǎofāng yòu qù chāoshì mǎile yìxiē píngguǒ.
Sau khi mua xong từ điển, Tiểu Phương lại đi siêu thị mua một ít táo.
小芳还买了很多菜, 因为小月很喜欢吃.
Xiǎofāng hái mǎile hěnduō cài, yīnwèi Xiǎoyuè hěn xǐhuān chī.
Tiểu Phương còn mua rất nhiều thức ăn, vì Tiểu Nguyệt rất thích ăn.
回到家以后, 小芳开始准备明天的晚饭.
Huí dào jiā yǐhòu, Xiǎofāng kāishǐ zhǔnbèi míngtiān de wǎnfàn.
Sau khi về đến nhà, Tiểu Phương bắt đầu chuẩn bị bữa tối cho ngày mai.
小芳必须做出好吃的菜, 欢迎她的朋友.
Xiǎofāng bìxū zuò chū hǎochī de cài, huānyíng tā de péngyou.
Tiểu Phương bắt buộc phải nấu những món ăn ngon để chào đón bạn của mình.
小芳已经学会了做面条, 还有好吃的鸡蛋.
Xiǎofāng yǐjīng xuéhuì le zuò miàntiáo, hái yǒu hǎochī de jīdàn.
Tiểu Phương đã học được cách làm mì sợi, còn có cả món trứng gà ngon.
虽然准备生日会很累, 但是小芳不觉得苦.
Suīrán zhǔnbèi shēngrìhuì hěn lèi, dànshì Xiǎofāng bù juéde kǔ.
Mặc dù chuẩn bị tiệc sinh nhật rất mệt, nhưng Tiểu Phương không cảm thấy khổ cực.
小芳希望小月明天看到礼物会非常开心.
Xiǎofāng xīwàng Xiǎoyuè míngtiān kànjiàn lǐwù huì fēicháng kāixīn.
Tiểu Phương hy vọng ngày mai Tiểu Nguyệt nhìn thấy món quà sẽ rất vui vẻ.
最后, 小芳给小月写了一张漂亮的卡片.
Zuìhòu, Xiǎofāng gěi Xiǎoyuè xiěle yì zhāng piàoliang de kǎpiàn.
Cuối cùng, Tiểu Phương đã viết cho Tiểu Nguyệt một tấm thiệp đẹp.
卡片上面写着, 祝你生日快乐, 非常开心.
Kǎpiàn shàngmiàn xiězhe, zhù nǐ shēngrì kuàilè, fēicháng kāixīn.
Trên tấm thiệp có viết, chúc bạn sinh nhật vui vẻ, vô cùng hạnh phúc.
现在时间已经不早了, 小芳准备去睡觉了.
Xiànzài shíjiān yǐjīng bù zǎo le, Xiǎofāng zhǔnbèi qù shuìjiào le.
Bây giờ thời gian đã không còn sớm nữa, Tiểu Phương chuẩn bị đi ngủ.
3. Từ vựng bài học
Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng then chốt nhất xuất hiện trong câu chuyện đầy ý nghĩa của Tiểu Phương. Hãy dành ít phút xem lại ý nghĩa cũng như cách phát âm trước khi chúng ta chính thức bước vào bài kiểm tra.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|---|
| 1 | 打算 | dǎsuàn | Dự định |
| 2 | 漂亮 | piàoliang | Xinh đẹp |
| 3 | 努力 | nǔlì | Nỗ lực |
| 4 | 词典 | cídiǎn | Từ điển |
| 5 | 银行 | yínháng | Ngân hàng |
| 6 | 方便 | fāngbiàn | Thuận tiện |
| 7 | 热情 | rèqíng | Nhiệt tình |
| 8 | 满意 | mǎnyì | Hài lòng |
| 9 | 以后 | yǐhòu | Sau khi |
| 10 | 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 11 | 必须 | bìxū | Bắt buộc |
| 12 | 已经 | yǐjīng | Đã |
| 13 | 快乐 | kuàilè | Vui vẻ |
| 14 | 虽然 | suīrán | Mặc dù |
| 15 | 但是 | dànshì | Nhưng |
| 16 | 礼物 | lǐwù | Quà tặng |
| 17 | 离 | lí | Cách |
| 18 | 欢迎 | huānyíng | Chào mừng |
| 19 | 健康 | jiànkāng | Khỏe mạnh |
| 20 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ |
| 21 | 事情 | shìqing | Sự việc |
| 22 | 经常 | jīngcháng | Thường xuyên |
| 23 | 准备 | zhǔnbèi | Chuẩn bị |
| 24 | 学习 | xuéxí | Học tập |
| 25 | 汉语 | hànyǔ | Tiếng Hán |
| 26 | 书店 | shūdiàn | Hiệu sách |
| 27 | 最后 | zuìhòu | Cuối cùng |
| 28 | 或者 | huòzhě | Hoặc là |
| 29 | 所以 | suǒyǐ | Cho nên |
| 30 | 因为 | yīnwèi | Bởi vì |
| 31 | 不但 | búdàn | Không những |
| 32 | 不错 | búcuò | Tốt |
| 33 | 菜单 | càidān | Thực đơn |
| 34 | 参加 | cānjiā | Tham gia |
| 35 | 成绩 | chéngjì | Thành tích |
| 36 | 经过 | jīngguò | Trải qua |
| 37 | 决定 | juédìng | Quyết định |
| 38 | 以前 | yǐqián | Trước đây |
| 39 | 影响 | yǐngxiǎng | Ảnh hưởng |
| 40 | 应该 | yīnggāi | Nên |
| 41 | 苹果 | píngguǒ | Quả táo |
| 42 | 面条 | miàntiáo | Mì sợi |
| 43 | 鸡蛋 | jīdàn | Trứng gà |
| 44 | 时间 | shíjiān | Thời gian |
| 45 | 起床 | qǐchuáng | Ngủ dậy |
| 46 | 晴朗 | qínglǎng | Nắng ráo |
| 47 | 身体 | shēntǐ | Cơ thể |
| 48 | 睡觉 | shuìjiào | Ngủ |
| 49 | 非常 | fēicháng | Rất |
| 50 | 觉得 | juéde | Cảm thấy |