🌸
🌺
🌸
🥀
🕊️
🐦

HSK 1 - Bài 1: Gia đình, trường học và những thói quen nhỏ

Khám phá HSK 1 Bài 1 về chủ đề gia đình và trường học. Học từ vựng, ngữ pháp cơ bản và luyện tập các kỹ năng tiếng Trung hiệu quả nhất tại đây.
Hình ảnh minh họa một gia đình hạnh phúc đang cùng nhau học tiếng Trung trong một ngôi nhà ấm cúng và hiện đại.

Khởi đầu hành trình học tiếng Trung của bạn bằng việc học cách kể về gia đình và cuộc sống hằng ngày của chính mình.

Chào mừng bạn đến với bước chân đầu tiên trên hành trình chinh phục tiếng Trung cùng bài học mở đầu đầy thú vị. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng khám phá cách giới thiệu về những người thân yêu trong gia đình, từ công việc của bố mẹ cho đến sở thích của anh chị em. Bên cạnh đó, bạn cũng sẽ được làm quen với môi trường học tập tại trường và những thói quen sinh hoạt hằng ngày đơn giản nhưng quan trọng. Việc nắm vững những kiến thức nền tảng này sẽ giúp bạn xây dựng một gốc rễ vững chắc để tiến xa hơn trong ngôn ngữ này. Hãy cùng bắt đầu với một tâm thế đầy hào hứng và sẵn sàng khám phá thế giới mới bạn nhé!

1. Bài tập

TỪ VỰNG
Chào bạn, hãy cùng bắt đầu thử thách nhẹ nhàng với bài kiểm tra từ vựng để củng cố lại những từ mới vừa học nhé. Chúc bạn hoàn thành thật tốt và đạt điểm tối đa!
SẮP XẾP TỪ
Phần sắp xếp câu này sẽ giúp bạn rèn luyện tư duy ngữ pháp và cách đặt câu sao cho tự nhiên như người bản xứ. Hãy tập trung và kiên nhẫn để ghép nối các từ thành câu hoàn chỉnh bạn nhé.
ĐIỀN TỪ
Bài tập điền từ là cơ hội tuyệt vời để bạn kiểm tra khả năng sử dụng từ ngữ đúng ngữ cảnh. Hãy đọc kỹ từng đoạn văn và chọn ra từ khóa chính xác nhất để hoàn thiện nội dung.
ĐỌC HIỂU
Bạn đã sẵn sàng để kiểm tra khả năng đọc hiểu của mình chưa? Hãy cùng đọc kỹ đoạn văn về gia đình và cuộc sống học đường để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm thú vị phía dưới.
NGHE HIỂU
Lắng nghe là chìa khóa của giao tiếp, vì vậy hãy cùng thử sức với bài kiểm tra nghe hiểu để rèn luyện đôi tai nhạy bén của mình. Chúc bạn nghe thật rõ và chọn được đáp án chính xác nhất!

2. Nội dung bài học

你好, 我想介绍我的家.

Nǐ hǎo, wǒ xiǎng jièshào wǒ de jiā.

Chào bạn, tôi muốn giới thiệu gia đình của tôi.

我们住在大房子里, 房子里有很多房间.

Wǒmen zhù zài dà fángzi lǐ, fángzi lǐ yǒu hěnduō fángjiān.

Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn, trong nhà có rất nhiều phòng.

爸爸是医生, 他在医院工作, 他很忙.

Bàba shì yīshēng, tā zài yīyuàn gōngzuò, tā hěn máng.

Bố là bác sĩ, ông ấy làm việc ở bệnh viện, ông ấy rất bận.

妈妈是老师, 她在学校教书, 她喜欢学生.

Māma shì lǎoshī, tā zài xuéxiào jiāoshū, tā xǐhuan xuésheng.

Mẹ là giáo viên, bà ấy dạy học ở trường, bà ấy thích học sinh.

哥哥是大学生, 他在大学学习中文.

Gēge shì dàxuéshēng, tā zài dàxué xuéxí Zhōngwén.

Anh trai là sinh viên đại học, anh ấy học tiếng Trung ở trường đại học.

妹妹是小学生, 她今年八岁了, 她很可爱.

Mèimei shì xiǎoxuéshēng, tā jīnnián bā suì le, tā hěn kě'ài.

Em gái là học sinh tiểu học, em ấy năm nay tám tuổi rồi, em ấy rất đáng yêu.

我爱我的家人, 我们天天在一起很高兴.

Wǒ ài wǒ de jiārén, wǒmen tiāntiān zài yìqǐ hěn gāoxìng.

Tôi yêu người thân của tôi, chúng tôi mỗi ngày ở bên nhau rất vui vẻ.

现在我是学生, 我在学校学习汉语.

Xiànzài wǒ shì xuésheng, wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.

Bây giờ tôi là học sinh, tôi học tiếng Hán ở trường.

学校很大, 学校里有很多老师和同学.

Xuéxiào hěn dà, xuéxiào lǐ yǒu hěnduō lǎoshī hé tóngxué.

Trường học rất lớn, trong trường có rất nhiều giáo viên và bạn học.

我的老师很好, 她教我们写汉字.

Wǒ de lǎoshī hěn hǎo, tā jiāo wǒmen xiě hànzì.

Giáo viên của tôi rất tốt, cô ấy dạy chúng tôi viết chữ Hán.

我有很多朋友, 我们常常一起去图书馆看书.

Wǒ yǒu hěnduō péngyou, wǒmen chángcháng yìqǐ qù túshūguǎn kànshū.

Tôi có nhiều bạn bè, chúng tôi thường cùng nhau đi thư viện đọc sách.

下午我们去打球, 大家都非常喜欢玩儿.

Xiàwǔ wǒmen qù dǎqiú, dàjiā dōu fēicháng xǐhuan wánr.

Buổi chiều chúng tôi đi đánh bóng, mọi người đều vô cùng thích chơi.

我们也喜欢去电影院看电影, 电影很好看.

Yě xǐhuan qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng, diànyǐng hěn hǎokàn.

Cũng thích đi đến rạp chiếu phim xem phim, phim rất hay.

学习汉语不难, 我想认识很多中国朋友.

Xuéxí Hànyǔ bù nán, wǒ xiǎng rènshi hěnduō Zhōngguó péngyou.

Học tiếng Hán không khó, tôi muốn quen biết nhiều bạn Trung Quốc.

我天天早上六点起床, 七点吃早饭.

Wǒ tiāntiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, qī diǎn chī zǎofàn.

Tôi mỗi ngày thức dậy lúc sáu giờ sáng, bảy giờ ăn sáng.

中午我在学校吃饭, 学校里的菜很好吃.

Zhōngwǔ wǒ zài xuéxiào chīfàn, xuéxiào lǐ de cài hěn hǎochī.

Buổi trưa tôi ăn cơm ở trường, món ăn trong trường rất ngon.

我不喜欢喝茶, 我喜欢喝水和牛奶.

Wǒ bù xǐhuan hē chá, wǒ xǐhuan hē shuǐ hé niúnǎi.

Tôi không thích uống trà, tôi thích uống nước và sữa bò.

晚上我回到家, 我们一起吃晚饭.

Wǎnshang wǒ huídào jiā, wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn.

Buổi tối tôi về đến nhà, chúng tôi cùng nhau ăn tối.

我用电脑上网学习, 看看网上的新东西.

Wǒ yòng diànnǎo shàngwǎng xuéxí, kànkan wǎngshàng de xīn dōngxi.

Tôi dùng máy tính lên mạng học tập, xem những thứ mới mẻ trên mạng.

这就是我的家, 我觉得我的家很好.

Zhè jiùshì wǒ de jiā, wǒ juéde wǒ de jiā hěn hǎo.

Đây chính là gia đình tôi, tôi cảm thấy gia đình mình rất tốt.

3. Từ vựng bài học

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng quan trọng nhất trong bài học mà bạn cần đặc biệt lưu ý. Hãy dành ít phút để xem lại ý nghĩa, cách phát âm và cách dùng của chúng trước khi bắt đầu làm bài kiểm tra nhé.

STT Tiếng Trung Pinyin Bản dịch
1 ài yêu
2 爸爸 bàba bố
3 妈妈 māma mẹ
4 哥哥 gēge anh trai
5 妹妹 mèimei em gái
6 jiā nhà
7 房子 fángzi ngôi nhà
8 医生 yīshēng bác sĩ
9 医院 yīyuàn bệnh viện
10 máng bận
11 老师 lǎoshī giáo viên
12 学校 xuéxiào trường học
13 学生 xuésheng học sinh
14 喜欢 xǐhuan thích
15 学习 xuéxí học tập
16 中文 Zhōngwén tiếng Trung
17 今年 jīnnián năm nay
18 tám
19 可爱 kě'ài đáng yêu
20 高兴 gāoxìng vui mừng
21 现在 xiànzài bây giờ
22 汉语 Hànyǔ tiếng Hán
23 lớn
24 同学 tóngxué bạn cùng học
25 xiě viết
26 汉字 hànzì chữ Hán
27 朋友 péngyou bạn bè
28 常常 chángcháng thường xuyên
29 一起 yìqǐ cùng nhau
30 图书馆 túshūguǎn thư viện
31 看书 kànshū đọc sách
32 下午 xiàwǔ buổi chiều
33 打球 dǎqiú đánh bóng
34 玩儿 wánr chơi
35 电影院 diànyǐngyuàn rạp chiếu phim
36 电影 diànyǐng phim
37 好看 hǎokàn hay
38 nán khó
39 认识 rènshi quen biết
40 天天 tiāntiān mỗi ngày
41 早上 zǎoshang buổi sáng
42 起床 qǐchuáng thức dậy
43 早饭 zǎofàn bữa sáng
44 中午 zhōngwǔ buổi trưa
45 chī ăn
46 cài món ăn
47 好吃 hǎochī ngon
48 uống
49 电脑 diànnǎo máy tính
50 上网 shàngwǎng lên mạng

4. Tải tài liệu miễn phí

Để hỗ trợ bạn học tập mọi lúc mọi nơi, chúng mình đã chuẩn bị sẵn các tài liệu ôn tập hữu ích có thể tải về ngay. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu bộ tài liệu chất lượng này để việc học trở nên dễ dàng hơn nhé!

5. Câu hỏi thường gặp (FAQs)

Q: Gia đình của nhân vật chính có mấy người?

A: Gia đình có năm người gồm bố, mẹ, anh trai, em gái và nhân vật chính.

Q: Bố và mẹ của nhân vật chính làm nghề gì?

A: Bố là bác sĩ làm việc ở bệnh viện, còn mẹ là giáo viên làm việc ở trường học.

Q: Nhân vật chính thường làm gì cùng bạn bè vào buổi chiều?

A: Vào buổi chiều, nhân vật chính cùng bạn bè đi đánh bóng và đi xem phim ở rạp.

إرسال تعليق