
Khởi đầu hành trình học tiếng Trung của bạn bằng việc học cách kể về gia đình và cuộc sống hằng ngày của chính mình.
Chào mừng bạn đến với bước chân đầu tiên trên hành trình chinh phục tiếng Trung cùng bài học mở đầu đầy thú vị. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng khám phá cách giới thiệu về những người thân yêu trong gia đình, từ công việc của bố mẹ cho đến sở thích của anh chị em. Bên cạnh đó, bạn cũng sẽ được làm quen với môi trường học tập tại trường và những thói quen sinh hoạt hằng ngày đơn giản nhưng quan trọng. Việc nắm vững những kiến thức nền tảng này sẽ giúp bạn xây dựng một gốc rễ vững chắc để tiến xa hơn trong ngôn ngữ này. Hãy cùng bắt đầu với một tâm thế đầy hào hứng và sẵn sàng khám phá thế giới mới bạn nhé!
1. Bài tập
2. Nội dung bài học
你好, 我想介绍我的家.
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng jièshào wǒ de jiā.
Chào bạn, tôi muốn giới thiệu gia đình của tôi.
我们住在大房子里, 房子里有很多房间.
Wǒmen zhù zài dà fángzi lǐ, fángzi lǐ yǒu hěnduō fángjiān.
Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn, trong nhà có rất nhiều phòng.
爸爸是医生, 他在医院工作, 他很忙.
Bàba shì yīshēng, tā zài yīyuàn gōngzuò, tā hěn máng.
Bố là bác sĩ, ông ấy làm việc ở bệnh viện, ông ấy rất bận.
妈妈是老师, 她在学校教书, 她喜欢学生.
Māma shì lǎoshī, tā zài xuéxiào jiāoshū, tā xǐhuan xuésheng.
Mẹ là giáo viên, bà ấy dạy học ở trường, bà ấy thích học sinh.
哥哥是大学生, 他在大学学习中文.
Gēge shì dàxuéshēng, tā zài dàxué xuéxí Zhōngwén.
Anh trai là sinh viên đại học, anh ấy học tiếng Trung ở trường đại học.
妹妹是小学生, 她今年八岁了, 她很可爱.
Mèimei shì xiǎoxuéshēng, tā jīnnián bā suì le, tā hěn kě'ài.
Em gái là học sinh tiểu học, em ấy năm nay tám tuổi rồi, em ấy rất đáng yêu.
我爱我的家人, 我们天天在一起很高兴.
Wǒ ài wǒ de jiārén, wǒmen tiāntiān zài yìqǐ hěn gāoxìng.
Tôi yêu người thân của tôi, chúng tôi mỗi ngày ở bên nhau rất vui vẻ.
现在我是学生, 我在学校学习汉语.
Xiànzài wǒ shì xuésheng, wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.
Bây giờ tôi là học sinh, tôi học tiếng Hán ở trường.
学校很大, 学校里有很多老师和同学.
Xuéxiào hěn dà, xuéxiào lǐ yǒu hěnduō lǎoshī hé tóngxué.
Trường học rất lớn, trong trường có rất nhiều giáo viên và bạn học.
我的老师很好, 她教我们写汉字.
Wǒ de lǎoshī hěn hǎo, tā jiāo wǒmen xiě hànzì.
Giáo viên của tôi rất tốt, cô ấy dạy chúng tôi viết chữ Hán.
我有很多朋友, 我们常常一起去图书馆看书.
Wǒ yǒu hěnduō péngyou, wǒmen chángcháng yìqǐ qù túshūguǎn kànshū.
Tôi có nhiều bạn bè, chúng tôi thường cùng nhau đi thư viện đọc sách.
下午我们去打球, 大家都非常喜欢玩儿.
Xiàwǔ wǒmen qù dǎqiú, dàjiā dōu fēicháng xǐhuan wánr.
Buổi chiều chúng tôi đi đánh bóng, mọi người đều vô cùng thích chơi.
我们也喜欢去电影院看电影, 电影很好看.
Yě xǐhuan qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng, diànyǐng hěn hǎokàn.
Cũng thích đi đến rạp chiếu phim xem phim, phim rất hay.
学习汉语不难, 我想认识很多中国朋友.
Xuéxí Hànyǔ bù nán, wǒ xiǎng rènshi hěnduō Zhōngguó péngyou.
Học tiếng Hán không khó, tôi muốn quen biết nhiều bạn Trung Quốc.
我天天早上六点起床, 七点吃早饭.
Wǒ tiāntiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, qī diǎn chī zǎofàn.
Tôi mỗi ngày thức dậy lúc sáu giờ sáng, bảy giờ ăn sáng.
中午我在学校吃饭, 学校里的菜很好吃.
Zhōngwǔ wǒ zài xuéxiào chīfàn, xuéxiào lǐ de cài hěn hǎochī.
Buổi trưa tôi ăn cơm ở trường, món ăn trong trường rất ngon.
我不喜欢喝茶, 我喜欢喝水和牛奶.
Wǒ bù xǐhuan hē chá, wǒ xǐhuan hē shuǐ hé niúnǎi.
Tôi không thích uống trà, tôi thích uống nước và sữa bò.
晚上我回到家, 我们一起吃晚饭.
Wǎnshang wǒ huídào jiā, wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn.
Buổi tối tôi về đến nhà, chúng tôi cùng nhau ăn tối.
我用电脑上网学习, 看看网上的新东西.
Wǒ yòng diànnǎo shàngwǎng xuéxí, kànkan wǎngshàng de xīn dōngxi.
Tôi dùng máy tính lên mạng học tập, xem những thứ mới mẻ trên mạng.
这就是我的家, 我觉得我的家很好.
Zhè jiùshì wǒ de jiā, wǒ juéde wǒ de jiā hěn hǎo.
Đây chính là gia đình tôi, tôi cảm thấy gia đình mình rất tốt.
3. Từ vựng bài học
Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng quan trọng nhất trong bài học mà bạn cần đặc biệt lưu ý. Hãy dành ít phút để xem lại ý nghĩa, cách phát âm và cách dùng của chúng trước khi bắt đầu làm bài kiểm tra nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | yêu |
| 2 | 爸爸 | bàba | bố |
| 3 | 妈妈 | māma | mẹ |
| 4 | 哥哥 | gēge | anh trai |
| 5 | 妹妹 | mèimei | em gái |
| 6 | 家 | jiā | nhà |
| 7 | 房子 | fángzi | ngôi nhà |
| 8 | 医生 | yīshēng | bác sĩ |
| 9 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 10 | 忙 | máng | bận |
| 11 | 老师 | lǎoshī | giáo viên |
| 12 | 学校 | xuéxiào | trường học |
| 13 | 学生 | xuésheng | học sinh |
| 14 | 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 15 | 学习 | xuéxí | học tập |
| 16 | 中文 | Zhōngwén | tiếng Trung |
| 17 | 今年 | jīnnián | năm nay |
| 18 | 八 | bā | tám |
| 19 | 可爱 | kě'ài | đáng yêu |
| 20 | 高兴 | gāoxìng | vui mừng |
| 21 | 现在 | xiànzài | bây giờ |
| 22 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán |
| 23 | 大 | dà | lớn |
| 24 | 同学 | tóngxué | bạn cùng học |
| 25 | 写 | xiě | viết |
| 26 | 汉字 | hànzì | chữ Hán |
| 27 | 朋友 | péngyou | bạn bè |
| 28 | 常常 | chángcháng | thường xuyên |
| 29 | 一起 | yìqǐ | cùng nhau |
| 30 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 31 | 看书 | kànshū | đọc sách |
| 32 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 33 | 打球 | dǎqiú | đánh bóng |
| 34 | 玩儿 | wánr | chơi |
| 35 | 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim |
| 36 | 电影 | diànyǐng | phim |
| 37 | 好看 | hǎokàn | hay |
| 38 | 难 | nán | khó |
| 39 | 认识 | rènshi | quen biết |
| 40 | 天天 | tiāntiān | mỗi ngày |
| 41 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng |
| 42 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy |
| 43 | 早饭 | zǎofàn | bữa sáng |
| 44 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 45 | 吃 | chī | ăn |
| 46 | 菜 | cài | món ăn |
| 47 | 好吃 | hǎochī | ngon |
| 48 | 喝 | hē | uống |
| 49 | 电脑 | diànnǎo | máy tính |
| 50 | 上网 | shàngwǎng | lên mạng |