
Không gian ẩm thực là nơi tuyệt vời để chúng ta vừa thưởng thức món ăn ngon vừa thực hành giao tiếp tiếng Trung với bạn bè quốc tế.
Chào mừng bạn đến với bài học tiếp theo trong hành trình chinh phục tiếng Trung HSK 1. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng theo chân David, một người bạn nước ngoài vô cùng yêu mến văn hóa Trung Hoa, để tìm hiểu về cách diễn đạt các hoạt động thường nhật. Từ việc đi ăn tại nhà ăn trường học đến những chuyến mua sắm đầy thú vị tại trung tâm thương mại, bài học này sẽ giúp bạn làm quen với nhiều từ vựng và cấu trúc quan trọng. Hãy cùng khám phá xem một ngày bận rộn nhưng hạnh phúc của những người bạn trẻ sẽ diễn ra như thế nào qua những mẫu câu gần gũi nhất. Chắc chắn bạn sẽ tìm thấy nhiều cảm hứng học tập và củng cố thêm vốn từ vựng phong phú qua câu chuyện giản dị nhưng đầy ý nghĩa này.
1. Bài tập
2. Nội dung bài học
大家好, 我想介绍我在北京的朋友们.
Dàjiā hǎo, wǒ xiǎng jièshào wǒ zài Běijīng de péngyoumen.
Chào mọi người, tôi muốn giới thiệu những người bạn ở Bắc Kinh của tôi.
他叫大卫, 他是外国朋友, 他会说汉语.
Tā jiào Dàwèi, tā shì wàiguó péngyou, tā huì shuō Hànyǔ.
Anh ấy tên là David, anh ấy là người bạn nước ngoài, anh ấy biết nói tiếng Hán.
大卫很喜欢中国, 他也喜欢中国菜.
Dàwèi hěn xǐhuan Zhōngguó, tā yě xǐhuan Zhōngguócài.
David rất thích Trung Quốc, anh ấy cũng thích món ăn Trung Quốc.
天天中午, 我们一起去学校的饭店吃饭.
Tiāntiān zhōngwǔ, wǒmen yìqǐ qù xuéxiào de fàndiàn chīfàn.
Mỗi ngày buổi trưa, chúng tôi cùng nhau đi nhà hàng của trường ăn cơm.
那里的米饭很好吃, 包子也非常好吃.
Nàlǐ de mǐfàn hěn hǎochī, bāozi yě fēicháng hǎochī.
Cơm ở đó rất ngon, bánh bao cũng vô cùng ngon.
大卫不喜欢喝茶, 他最喜欢喝牛奶.
Dàwèi bù xǐhuan hē chá, tā zuì xǐhuan hē niúnǎi.
David không thích uống trà, anh ấy thích uống sữa bò nhất.
我们吃饭的时候说汉语, 我们很高兴.
Wǒmen chīfàn de shíhou shuō Hànyǔ, wǒmen hěn gāoxìng.
Lúc chúng tôi ăn cơm nói tiếng Hán, chúng tôi rất vui vẻ.
今天下午没有课, 我们去北京的商场.
Jīntiān xiàwǔ méiyǒu kè, wǒmen qù Běijīng de shāngchǎng.
Chiều hôm nay không có tiết học, chúng tôi đi trung tâm thương mại ở Bắc Kinh.
商场里有很多东西, 衣服也都很好看.
Shāngchǎng lǐ yǒu hěnduō dōngxi, yīfu yě dōu hěn hǎokàn.
Trong trung tâm thương mại có nhiều đồ đạc, quần áo cũng đều rất đẹp.
我想买一个新衣服, 送给我的好朋友.
Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn yīfu, sòng gěi wǒ de hǎo péngyou.
Tôi muốn mua một bộ quần áo mới, tặng cho người bạn tốt của mình.
大卫想买一个书包, 他说那个书包不贵.
Dàwèi xiǎng mǎi yí gè shūbao, tā shuō nàge shūbao bú guì.
David muốn mua một cái cặp sách, anh ấy nói cái cặp sách đó không đắt.
商场的前边有一个车站, 坐车很好.
Shāngchǎng de qiánbiān yǒu yí gè chēzhàn, zuòchē hěn hǎo.
Phía trước trung tâm thương mại có một bến xe, đi xe rất tốt.
我们坐汽车回家, 路上的车非常多.
Wǒmen zuò qìchē huíjiā, lùshàng de chē fēicháng duō.
Chúng tôi đi xe hơi về nhà, xe trên đường vô cùng nhiều.
回到家后, 我想看书, 学习汉字.
Huídào jiā hòu, wǒ xiǎng kànshū, xuéxí hànzì.
Sau khi về đến nhà, tôi muốn đọc sách, học chữ Hán.
大卫喜欢写字, 他的字写得非常好看.
Dàwèi xǐhuan xiězì, tā de zì xiě de fēicháng hǎokàn.
David thích viết chữ, chữ của anh ấy viết vô cùng đẹp.
晚上七点, 我们去电影院看中国电影.
Wǎnshang qī diǎn, wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn Zhōngguó diànyǐng.
Bảy giờ tối, chúng tôi đi rạp chiếu phim xem phim Trung Quốc.
这个电影很有名, 电影里的人很好看.
Zhège diànyǐng hěn yǒumíng, diànyǐng lǐ de rén hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất nổi tiếng, người trong phim rất đẹp.
看电影后, 我们去商店买一点儿水果.
Kàn diànyǐng hòu, wǒmen qù shāngdiàn mǎi yìdiǎnr shuǐguǒ.
Sau khi xem phim, chúng tôi đi cửa hàng mua một ít trái cây.
水果很大, 很好吃, 有一点儿贵.
Shuǐguǒ hěn dà, hěn hǎochī, yǒu yìdiǎnr guì.
Trái cây rất lớn, rất ngon, có một chút đắt.
现在是晚上十点, 我想回家去睡觉了.
Xiànzài shì wǎnshang shí diǎn, wǒ xiǎng huíjiā qù shuìjiào le.
Bây giờ là mười giờ tối, tôi muốn về nhà đi ngủ rồi.
明天是星期日, 我们不去学校上课.
Míngtiān shì xīngqīrì, wǒmen bú qù xuéxiào shàngkè.
Ngày mai là chủ nhật, chúng tôi không đến trường lên lớp.
我想在家休息, 看看电视, 听听歌.
Wǒ xiǎng zàijiā xiūxi, kànkan diànshì, tīngting gē.
Tôi muốn ở nhà nghỉ ngơi, xem tivi, nghe nhạc.
这就是我们的生活, 我觉得非常高兴.
Zhè jiùshì wǒmen de shēnghuó, wǒ juéde fēicháng gāoxìng.
Đây chính là cuộc sống của chúng tôi, tôi cảm thấy vô cùng vui vẻ.
3. Từ vựng bài học
Bảng từ vựng tổng hợp dưới đây bao gồm các từ khóa quan trọng nhất xuất hiện trong bài đọc về cuộc sống của bạn David. Hãy chú ý kỹ phần phiên âm và ý nghĩa tiếng Việt để chuẩn bị tâm thế tốt nhất cho các bài tập thực hành phía sau.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|---|
| 1 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 2 | 朋友 | péngyou | bạn bè |
| 3 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
| 4 | 学习 | xuéxí | học tập |
| 5 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán |
| 6 | 大学 | dàxué | đại học |
| 7 | 学生 | xuésheng | sinh viên |
| 8 | 外国 | wàiguó | nước ngoài |
| 9 | 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 10 | 中国菜 | Zhōngguócài | món ăn Trung Quốc |
| 11 | 天天 | tiāntiān | mỗi ngày |
| 12 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 13 | 饭店 | fàndiàn | nhà hàng |
| 14 | 吃 | chī | ăn |
| 15 | 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 16 | 包子 | bāozi | bánh bao |
| 17 | 非常 | fēicháng | vô cùng |
| 18 | 喝 | hē | uống |
| 19 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 20 | 时候 | shíhou | lúc |
| 21 | 高兴 | gāoxìng | vui vẻ |
| 22 | 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 23 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 24 | 没有 | méiyǒu | không có |
| 25 | 课 | kè | tiết học |
| 26 | 商场 | shāngchǎng | trung tâm thương mại |
| 27 | 东西 | dōngxi | đồ đạc |
| 28 | 衣服 | yīfu | quần áo |
| 29 | 好看 | hǎokàn | đẹp |
| 30 | 买 | mǎi | mua |
| 31 | 新 | xīn | mới |
| 32 | 给 | gěi | tặng |
| 33 | 书包 | shūbao | cặp sách |
| 34 | 贵 | guì | đắt |
| 35 | 前边 | qiánbiān | phía trước |
| 36 | 车站 | chēzhàn | bến xe |
| 37 | 坐车 | zuòchē | đi xe |
| 38 | 汽车 | qìchē | xe hơi |
| 39 | 回家 | huíjiā | về nhà |
| 40 | 后 | hòu | sau khi |
| 41 | 看书 | kànshū | đọc sách |
| 42 | 汉字 | hànzì | chữ Hán |
| 43 | 写字 | xiězì | viết chữ |
| 44 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối |
| 45 | 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim |
| 46 | 电影 | diànyǐng | phim |
| 47 | 有名 | yǒumíng | nổi tiếng |
| 48 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 49 | 一点儿 | yìdiǎnr | một chút |
| 50 | 水果 | shuǐguǒ | trái cây |
| 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |