
Khởi đầu ngày mới đầy năng lượng với những thói quen sinh hoạt lành mạnh và niềm vui học tập tại trường lớp.
Chào mừng các bạn đến với hành trình chinh phục tiếng Trung ở trình độ sơ cấp cùng bài học số 2 trong chương trình HSK 1. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng nhau theo chân một bạn nhỏ khám phá trọn vẹn một ngày học tập và sinh hoạt đầy màu sắc, từ những thói quen buổi sáng cho đến những giờ học thú vị tại trường. Bạn sẽ được làm quen với cách diễn đạt các hoạt động thường nhật như ăn sáng, đi học bằng phương tiện gì và cả những giờ ra chơi sôi động cùng bạn bè. Mỗi câu văn trong bài không chỉ là kiến thức ngôn ngữ mà còn là bức tranh sinh động về cuộc sống thường ngày. Hãy cùng bắt đầu để thấy rằng việc học tiếng Trung thực sự gần gũi và đầy niềm vui hơn bạn tưởng rất nhiều.
1. Bài tập
2. Nội dung bài học
朋友们好, 今天我想介绍我的学校.
Péngyǒumen hǎo, jīntiān wǒ xiǎng jièshào wǒ de xuéxiào.
Chào các bạn, hôm nay tôi muốn giới thiệu ngôi trường của tôi.
我洗手, 也在家里吃早饭.
Wǒ xǐshǒu, yě zài jiālǐ chī zǎofàn.
Tôi rửa tay, cũng ăn sáng ở trong nhà.
我喜欢喝牛奶, 妈妈给我面包.
Wǒ xǐhuan hē niúnǎi, māma gěi wǒ miànbāo.
Tôi thích uống sữa bò, mẹ cho tôi bánh mì.
九点半, 我和妹妹去学校.
Jiǔ diǎn bàn, wǒ hé mèimei qù xuéxiào.
Chín giờ rưỡi, tôi và em gái đi đến trường.
学校很大, 我们坐汽车去.
Xuéxiào hěn dà, wǒmen zuò qìchē qù.
Trường học rất lớn, chúng tôi đi bằng xe hơi.
学校的前边有商店, 东西很多.
Xuéxiào de qiánbiān yǒu shāngdiàn, dōngxi hěnduō.
Phía trước trường học có cửa hàng, đồ đạc rất nhiều.
我们在商店里买本子和书.
Wǒmen zài shāngdiàn lǐ mǎi běnzi hé shū.
Chúng tôi ở trong cửa hàng mua vở và sách.
我的老师叫小山, 她是好老师.
Wǒ de lǎoshī jiào Xiǎoshān, tā shì hǎo lǎoshī.
Giáo viên của tôi tên là Tiểu Sơn, cô ấy là một giáo viên tốt.
老师教我们说汉语, 读课文.
Lǎoshī jiāo wǒmen shuō Hànyǔ, dú kèwén.
Cô giáo dạy chúng tôi nói tiếng Hán, đọc bài khóa.
我觉得汉字很好看, 我喜欢写字.
Wǒ juéde hànzì hěn hǎokàn, wǒ xǐhuan xiě zì.
Tôi cảm thấy chữ Hán rất đẹp, tôi thích viết chữ.
同学们都很认真, 他们爱学习.
Tóngxuémen dōu hěn rènzhēn, tāmen ài xuéxí.
Các bạn học đều rất chăm chỉ, họ yêu việc học tập.
中午的时候, 我们去吃午饭.
Zhōngwǔ de shíhou, wǒmen qù chī wǔfàn.
Lúc buổi trưa, chúng tôi đi ăn cơm trưa.
学校的菜很多, 也有米饭和面条儿.
Xuéxiào de cài hěnduō, yě yǒu mǐfàn hé miàntiáor.
Món ăn của trường rất nhiều, cũng có cơm và mì.
吃饭的时候, 我和朋友说话.
Chīfàn de shíhou, wǒ hé péngyou shuōhuà.
Khi ăn cơm, tôi và bạn bè nói chuyện.
下午我们去图书馆, 图书馆里有书.
Xiàwǔ wǒmen qù túshūguǎn, túshūguǎn lǐ yǒu shū.
Buổi chiều chúng tôi đi thư viện, trong thư viện có sách.
我们在那儿看书, 学习汉语知识.
Wǒmen zài nàr kànshū, xuéxí Hànyǔ zhīshi.
Chúng tôi ở đó đọc sách, học tập kiến thức tiếng Hán.
下午四点, 我们在外面打球.
Xiàwǔ sì diǎn, wǒmen zài wàimiàn dǎqiú.
Bốn giờ chiều, chúng tôi ở bên ngoài đánh bóng.
我们的球很大, 很好玩儿.
Wǒmen de qiú hěn dà, hěn hǎowánr.
Quả bóng của chúng tôi rất lớn, chơi rất vui.
同学们很高兴, 身体也很好.
Tóngxuémen hěn gāoxìng, shēntǐ yě hěn hǎo.
Các bạn học rất vui vẻ, sức khỏe cũng rất tốt.
晚上六点, 我回到家.
Wǎnshang liù diǎn, wǒ huídào jiā.
Sáu giờ tối, tôi trở về nhà.
爸爸在家里, 他在看电视.
Bàba zài jiālǐ, tā zài kàn diànshì.
Bố ở trong nhà, ông ấy đang xem tivi.
妈妈在做饭, 菜也很好吃.
Māma zài zuòfàn, cài yě hěn hǎochī.
Mẹ đang nấu cơm, món ăn cũng rất ngon.
我们一起吃晚饭, 喝热茶.
Wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn, hē rè chá.
Chúng tôi cùng nhau ăn tối, uống trà nóng.
晚上九点半, 我去睡觉.
Wǎnshang jiǔ diǎn bàn, wǒ qù shuìjiào.
Chín giờ rưỡi tối, tôi đi ngủ.
明天我还要去学校, 见我的老师.
Míngtiān wǒ hái yào qù xuéxiào, jiàn wǒ de lǎoshī.
Ngày mai tôi còn phải đi đến trường, gặp giáo viên của tôi.
这就是我, 我觉得非常好.
Zhè jiùshì wǒ, wǒ juéde fēicháng hǎo.
Đây chính là tôi, tôi cảm thấy vô cùng tốt.
3. Từ vựng bài học
Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng quan trọng nhất xuất hiện trong bài học, được trình bày rõ ràng kèm theo phiên âm và ý nghĩa chi tiết. Hãy đọc đi đọc lại nhiều lần để khắc sâu kiến thức trước khi bước vào phần thực hành kiểm tra nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|---|
| 1 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 2 | 身体 | shēntǐ | sức khỏe |
| 3 | 洗 | xǐ | rửa |
| 4 | 手 | shǒu | tay |
| 5 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 6 | 给 | gěi | cho |
| 7 | 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 8 | 妹妹 | mèimei | em gái |
| 9 | 汽车 | qìchē | xe hơi |
| 10 | 前边 | qiánbiān | phía trước |
| 11 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 12 | 东西 | dōngxi | đồ đạc |
| 13 | 本子 | běnzi | quyển vở |
| 14 | 书 | shū | sách |
| 15 | 叫 | jiào | tên là |
| 16 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán |
| 17 | 读 | dú | đọc |
| 18 | 课文 | kèwén | bài khóa |
| 19 | 觉得 | juéde | cảm thấy |
| 20 | 汉字 | hànzì | chữ Hán |
| 21 | 好看 | hǎokàn | đẹp |
| 22 | 写 | xiě | viết |
| 23 | 认真 | rènzhēn | chăm chỉ |
| 24 | 学习 | xuéxí | học tập |
| 25 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 26 | 午饭 | wǔfàn | bữa trưa |
| 27 | 菜 | cài | món ăn |
| 28 | 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 29 | 面条儿 | miàntiáor | mì |
| 30 | 时候 | shíhou | lúc |
| 31 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện |
| 32 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 33 | 知识 | zhīshi | kiến thức |
| 34 | 外面 | wàimiàn | bên ngoài |
| 35 | 打球 | dǎqiú | đánh bóng |
| 36 | 玩儿 | wánr | chơi |
| 37 | 高兴 | gāoxìng | vui mừng |
| 38 | 回到 | huídào | trở về |
| 39 | 电视 | diànshì | tivi |
| 40 | 做饭 | zuòfàn | nấu cơm |
| 41 | 好吃 | hǎochī | ngon |
| 42 | 热 | rè | nóng |
| 43 | 茶 | chá | trà |
| 44 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ |
| 45 | 明天 | míngtiān | ngày mai |
| 46 | 还要 | háiyào | còn phải |
| 47 | 见 | jiàn | gặp |
| 48 | 非常 | fēicháng | vô cùng |
| 49 | 同学 | tóngxué | bạn học |
| 50 | 学校 | xuéxiào | trường học |