
Thư viện là không gian lý tưởng để chúng ta trau dồi kiến thức và tận hưởng những giờ phút đọc sách yên bình.
Chào mừng bạn đến với bài học thứ 4 trong hành trình chinh phục HSK 1 đầy cảm hứng! Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng nhau bước vào thế giới đầy màu sắc của những sở thích cá nhân, từ việc đọc sách tại thư viện cho đến những buổi chơi bóng rổ năng động cùng bạn bè. Không chỉ học từ vựng, bạn còn được khám phá cách diễn đạt cảm xúc và thói quen hàng ngày một cách tự nhiên nhất. Đây là bước đệm quan trọng giúp bạn tự tin chia sẻ về bản thân và kết nối sâu sắc hơn với những người bạn mới. Hãy chuẩn bị tinh thần để vừa học vừa chơi và tích lũy thật nhiều kiến thức bổ ích nhé!
1. Bài tập
2. Nội dung bài học
大家好, 今天我想介绍我的爱好.
Dàjiā hǎo, jīntiān wǒ xiǎng jièshào wǒ de àihào.
Chào mọi người, hôm nay tôi muốn giới thiệu sở thích của mình.
我非常喜欢看书, 因为书里有很多知识.
Wǒ fēicháng xǐhuan kànshū, yīnwèi shū lǐ yǒu hěnduō zhīshi.
Tôi vô cùng thích đọc sách, bởi vì trong sách có rất nhiều kiến thức.
我天天下午去学校图书馆看书, 我很高兴.
Wǒ tiāntiān xiàwǔ qù xuéxiào túshūguǎn kànshū, wǒ hěn gāoxìng.
Mỗi ngày buổi chiều tôi đến thư viện trường học đọc sách, tôi rất vui vẻ.
我的好朋友叫大卫, 他也喜欢看书.
Wǒ de hǎo péngyou jiào Dàwèi, tā yě xǐhuan kànshū.
Bạn thân của tôi tên là David, anh ấy cũng thích đọc sách.
我们常常在一起看书, 我们是好同学.
Wǒmen chángcháng zài yìqǐ kànshū, wǒmen shì hǎo tóngxué.
Chúng tôi thường xuyên ở cùng nhau đọc sách, chúng tôi là bạn học tốt.
图书馆很大, 这里的书都很好看.
Túshūguǎn hěn dà, zhèlǐ de shū dōu hěn hǎokàn.
Thư viện rất lớn, sách ở đây đều rất hay.
我也喜欢听中文歌, 我觉得歌很好听.
Wǒ yě xǐhuan tīng Zhōngwén gē, wǒ juéde gē hěn hǎotīng.
Tôi cũng thích nghe bài hát tiếng Trung, tôi cảm thấy bài hát rất hay.
听歌的时候, 我可以学习很多汉字.
Tīnggē de shíhou, wǒ kěyǐ xuéxí hěnduō hànzì.
Lúc nghe nhạc, tôi có thể học tập được rất nhiều chữ Hán.
星期六上午, 我去学校打球.
Xīngqīliù shàngwǔ, wǒ qù xuéxiào dǎqiú.
Sáng thứ Bảy, tôi đi đến trường đánh bóng.
我和很多同学们一起打球, 身体很好.
Wǒ hé hěnduō tóngxuémen yìqǐ dǎqiú, shēntǐ hěn hǎo.
Tôi cùng với rất nhiều bạn học đánh bóng, sức khỏe rất tốt.
打球很好玩儿, 大家都非常喜欢玩儿.
Dǎqiú hěn hǎowánr, dàjiā dōu fēicháng xǐhuan wánr.
Đánh bóng rất vui, mọi người đều vô cùng thích chơi.
我们打球两个小时, 觉得有一点儿累.
Wǒmen dǎqiú liǎng gè xiǎoshí, juéde yǒu yìdiǎnr lèi.
Chúng tôi đánh bóng hai tiếng đồng hồ, cảm thấy có một chút mệt.
打球以后, 我们去商店买一点儿水喝.
Dǎqiú yǐhòu, wǒmen qù shāngdiàn mǎi yìdiǎnr shuǐ hē.
Sau khi đánh bóng, chúng tôi đi đến cửa hàng mua một ít nước uống.
商店里的东西不贵, 水也很好喝.
Shāngdiàn lǐ de dōngxi bú guì, shuǐ yě hěn hǎohē.
Đồ đạc trong cửa hàng không đắt, nước cũng rất dễ uống.
我们坐在椅子上休息, 说话很高兴.
Wǒmen zuò zài yǐzi shàng xiūxi, shuōhuà hěn gāoxìng.
Chúng tôi ngồi trên ghế nghỉ ngơi, nói chuyện rất vui vẻ.
在那儿, 我认识了很多新的好朋友.
Zài nàr, wǒ rènshi le hěnduō xīn de hǎo péngyou.
Ở đó, tôi đã quen biết thêm nhiều người bạn tốt mới.
星期日是我最喜欢的日子, 因为不用去上课.
Xīngqīrì shì wǒ zuì xǐhuan de rìzi, yīnwèi búyòng qù shàngkè.
Chủ nhật là ngày tôi thích nhất, bởi vì không cần phải đi lên lớp.
早上我八点半起床, 和爸爸妈妈吃早饭.
Zǎoshang wǒ bā diǎn bàn qǐchuáng, hé bàba māma chī zǎofàn.
Buổi sáng tôi thức dậy lúc tám giờ rưỡi, cùng bố mẹ ăn bữa sáng.
早饭有鸡蛋, 面包和牛奶, 真的很好吃.
Zǎofàn yǒu jīdàn, miànbāo hé niúnǎi, zhēnde hěn hǎochī.
Bữa sáng có trứng gà, bánh mì và sữa bò, thật sự rất ngon.
上午我们去好看的地方玩儿, 那里人很多.
Shàngwǔ wǒmen qù hǎokàn de dìfang wánr, nàlǐ rén hěnduō.
Buổi sáng chúng tôi đi đến nơi đẹp đẽ chơi, ở đó người rất đông.
那里有很多大树和红花, 天气也很好.
Nàlǐ yǒu hěnduō dà shù hé hóng huā, tiānqì yě hěn hǎo.
Ở đó có rất nhiều cây lớn và hoa đỏ, thời tiết cũng rất tốt.
妹妹也去那里, 她在那里跑来跑去.
Mèimei yě qù nàlǐ, tā zài nàlǐ pǎo lái pǎo qù.
Em gái cũng đi đến đó, em ấy ở đó chạy đi chạy lại.
下午我们去电影院看电影, 那个电影很有名.
Xiàwǔ wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng, nàge diànyǐng hěn yǒumíng.
Buổi chiều chúng tôi đi rạp chiếu phim xem phim, bộ phim đó rất nổi tiếng.
电影里的人好看, 大家都喜欢看.
Diànyǐng lǐ de rén hǎokàn, dàjiā dōu xǐhuan kàn.
Người trong phim đẹp, mọi người đều thích xem.
晚上回到家, 妈妈做很多好吃的中国菜.
Wǎnshang huídào jiā, māma zuò hěnduō hǎochī de Zhōngguócài.
Buổi tối về đến nhà, mẹ nấu rất nhiều món ăn Trung Quốc ngon.
我们一家人坐在一起吃饭, 觉得很高兴.
Wǒmen yìjiārén zuò zài yìqǐ chīfàn, juéde hěn gāoxìng.
Cả nhà chúng tôi ngồi cùng nhau ăn cơm, cảm thấy rất vui vẻ.
这就是我的爱好和我的生活, 你呢?
Zhè jiùshì wǒ de àihào hé wǒ de shēnghuó, nǐ ne?
Đây chính là sở thích và cuộc sống của tôi, còn bạn thì sao?
你喜欢做什么, 你可以告诉我好吗?
Nǐ xǐhuan zuò shénme, nǐ kěyǐ gàosù wǒ hǎo ma?
Bạn thích làm gì, bạn có thể nói cho tôi biết được không?
学习汉语很有用, 我想认识更多朋友.
Xuéxí Hànyǔ hěn yǒuyòng, wǒ xiǎng rènshi gèng duō péngyou.
Học tiếng Hán rất có ích, tôi muốn quen biết thêm nhiều bạn bè hơn.
3. Từ vựng bài học
Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng cốt lõi có trong bài học, kèm theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt chi tiết. Hãy dành ít phút xem lại thật kỹ trước khi chúng ta bắt đầu phần thực hành kiểm tra nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|---|
| 1 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 2 | 爱好 | àihào | sở thích |
| 3 | 看书 | kànshū | đọc sách |
| 4 | 听歌 | tīnggē | nghe nhạc |
| 5 | 打球 | dǎqiú | đánh bóng |
| 6 | 非常 | fēicháng | vô cùng |
| 7 | 知识 | zhīshi | kiến thức |
| 8 | 天天 | tiāntiān | mỗi ngày |
| 9 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 10 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 11 | 高兴 | gāoxìng | vui vẻ |
| 12 | 常常 | chángcháng | thường xuyên |
| 13 | 一起 | yìqǐ | cùng nhau |
| 14 | 好看 | hǎokàn | đẹp |
| 15 | 觉得 | juéde | cảm thấy |
| 16 | 汉字 | hànzì | chữ Hán |
| 17 | 以后 | yǐhòu | sau khi |
| 18 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 19 | 一点儿 | yìdiǎnr | một chút |
| 20 | 东西 | dōngxi | đồ đạc |
| 21 | 贵 | guì | đắt |
| 22 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 23 | 认识 | rènshi | quen biết |
| 24 | 新 | xīn | mới |
| 25 | 朋友 | péngyou | bạn bè |
| 26 | 最 | zuì | nhất |
| 27 | 因为 | yīnwèi | bởi vì |
| 28 | 上课 | shàngkè | lên lớp |
| 29 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy |
| 30 | 爸爸 | bàba | bố |
| 31 | 妈妈 | māma | mẹ |
| 32 | 早饭 | zǎofàn | bữa sáng |
| 33 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà |
| 34 | 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 35 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 36 | 好吃 | hǎochī | ngon |
| 37 | 天气 | tiāntiān | thời tiết |
| 38 | 大 | dà | lớn |
| 39 | 树 | shù | cây |
| 40 | 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim |
| 41 | 电影 | diànyǐng | phim |
| 42 | 有名 | yǒumíng | nổi tiếng |
| 43 | 大家 | dàjiā | mọi người |
| 44 | 中国菜 | Zhōngguócài | món ăn Trung Quốc |
| 45 | 有用 | yǒuyòng | có ích |
| 46 | 告诉 | gāosù | nói cho biết |
| 47 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán |
| 48 | 更多 | gèng duō | nhiều hơn |
| 49 | 身体 | shēntǐ | sức khỏe |
| 50 | 好听 | hǎotīng | hay |