🌸
🌺
🌸
🥀
🕊️
🐦

HSK 2 - Bài 3: Hành Trình Khám Phá Thủ Đô Bắc Kinh

Khám phá bài học HSK 2 Bài 3 về chuyến du lịch Bắc Kinh đầy thú vị. Học từ vựng về giao thông, địa điểm và cảm xúc qua bài đọc hấp dẫn.
Bức ảnh mô tả khung cảnh hiện đại tại sân bay Bắc Kinh với hành khách đang di chuyển vui vẻ trong không gian rộng lớn và đẹp mắt.

Sân bay Bắc Kinh không chỉ là cửa ngõ giao thông mà còn là điểm đến khởi đầu cho những hành trình khám phá đầy màu sắc.

Chào mừng các bạn đến với bài học tiếp theo trong lộ trình chinh phục HSK 2 đầy cảm hứng. Trong bài 3 này, chúng ta sẽ cùng theo chân những người bạn đi du lịch Bắc Kinh, từ sân bay náo nhiệt đến những công viên xanh mát và các trung tâm mua sắm sầm uất. Qua câu chuyện thực tế này, bạn không chỉ mở rộng vốn từ vựng về phương tiện giao thông mà còn làm quen với cách miêu tả màu sắc và cảm xúc cá nhân. Việc nắm vững các cấu trúc ngữ pháp về khoảng cách và dự định sẽ giúp khả năng giao tiếp của bạn trở nên tự nhiên và linh hoạt hơn rất nhiều. Hãy cùng bắt đầu hành trình học tập đầy thú vị này ngay bây giờ để nâng tầm tiếng Trung của bạn nhé!

1. Bài tập

TỪ VỰNG
Hãy bắt đầu bằng bài tập kiểm tra vốn từ vựng để củng cố nền tảng ngôn ngữ của bạn trong bài học này. Chúc bạn hoàn thành tốt và ghi nhớ thật lâu nhé!
SẮP XẾP TỪ
Thử thách tư duy logic của bạn với bài tập sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh để nắm vững cấu trúc ngữ pháp HSK 2. Hãy cùng xem bạn hiểu cấu tạo câu đến đâu nào!
ĐIỀN TỪ
Bài tập điền từ vào chỗ trống sẽ giúp bạn rèn luyện khả năng sử dụng từ ngữ phù hợp trong từng ngữ cảnh cụ thể của câu chuyện. Chúc bạn có những lựa chọn chính xác!
ĐỌC HIỂU
Kỹ năng đọc hiểu là chìa khóa để nắm bắt thông tin nhanh chóng, hãy cùng khám phá sâu hơn câu chuyện du lịch qua bài thi này. Bình tĩnh và đọc thật kỹ bạn nhé!
NGHE HIỂU
Luyện nghe là cách tốt nhất để phản xạ ngôn ngữ tự nhiên, hãy cùng lắng nghe và cảm nhận nhịp sống tại Bắc Kinh qua bài nghe này. Chúc bạn nghe tốt!

2. Nội dung bài học

大卫和马丁是好朋友.

Dàwèi hé Mǎdīng shì hǎo péngyou.

Đại Vệ và Mã Đinh là những người bạn tốt.

星期五的早上, 天气非常晴朗.

Xīngqīwǔ de zǎoshang, tiānqì fēicháng qínglǎng.

Sáng thứ Sáu, thời tiết vô cùng nắng ráo.

他们坐飞机来到了北京.

Tāmen zuò fēijī láidàole Běijīng.

Họ đã đi máy bay đến Bắc Kinh.

北京的机场很大, 也很漂亮.

Běijīng de jīchǎng hěn dà, yě hěn piàoliang.

Sân bay của Bắc Kinh rất lớn và cũng rất đẹp.

机场里的人很多, 大家都很快乐.

Jīchǎng lǐ de rén hěnduō, dàjiā dōu hěn kuàilè.

Người trong sân bay rất đông, mọi người đều rất vui vẻ.

他们先去旅馆放下东西.

Tāmen xiān qù lǚguǎn fàngxià dōngxi.

Họ đi đến khách sạn để cất đồ đạc trước.

旅馆离市中心不远.

Lǚguǎn lí shìzhōngxīn bù yuǎn.

Khách sạn cách trung tâm thành phố không xa.

那里的人非常热情.

Nàlǐ de rén fēicháng rèqíng.

Người ở đó vô cùng nhiệt tình.

中午的时候, 他们去饭馆吃饭.

Zhōngwǔ de shíhou, tāmen qù fànguǎn chīfàn.

Vào buổi trưa, họ đi đến nhà hàng để ăn cơm.

马丁买了一些红色的水果.

Mǎdīng mǎile yìxiē hóngsè de shuǐguǒ.

Mã Đinh đã mua một ít trái cây màu đỏ.

下午, 他们打算去公园走走.

Xiàwǔ, tāmen dǎsuàn qù gōngyuán zǒuzǒu.

Buổi chiều, họ dự định đi dạo trong công viên.

公园里的树很多, 绿色的草地很漂亮.

Gōngyuán lǐ de shù hěnduō, lǜsè de cǎodì hěn piàoliang.

Trong công viên có rất nhiều cây, thảm cỏ xanh mướt rất đẹp.

有很多老人在那儿锻炼身体.

Yǒu hěnduō lǎorén zài nàr duànliàn shēntǐ.

Có rất nhiều người già đang rèn luyện thân thể ở đó.

也有一些小孩儿在那儿玩儿.

Yě yǒu yìxiē xiǎoháir zài nàr wánr.

Cũng có một vài đứa trẻ đang chơi đùa tại đó.

大卫看见一个漂亮的相机.

Dàwèi kànjiàn yí gè piàoliang de xiàngjī.

Đại Vệ nhìn thấy một chiếc máy ảnh rất đẹp.

他给马丁拍了很多照片.

Tā gěi Mǎdīng pāile hěnduō zhàopiàn.

Anh ấy đã chụp cho Mã Đinh rất nhiều ảnh.

他们在那儿玩了两个小时.

Tāmen zài nàr wánle liǎng gè xiǎoshí.

Họ đã chơi ở đó trong hai giờ đồng hồ.

晚上, 他们坐地铁去商店.

Wǎnshang, tāmen zuò dìtiě qù shāngdiàn.

Buổi tối, họ đi tàu điện ngầm đến cửa hàng.

北京的地铁方便, 速度很快.

Běijīng de dìtiě fāngbiàn, sùdù hěn kuài.

Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh thuận tiện, tốc độ rất nhanh.

商店里有很多漂亮的衣服.

Shāngdiàn lǐ yǒu hěnduō piàoliang de yīfu.

Trong cửa hàng có rất nhiều quần áo đẹp.

大卫想买一件黑色的毛衣.

Dàwèi xiǎng mǎi yí jiàn hēisè de máoyī.

Đại Vệ muốn mua một chiếc áo len màu đen.

但是那件毛衣有点儿贵.

Dànshì nà jiàn máoyī yǒudiǎnr guì.

Nhưng chiếc áo len đó hơi đắt một chút.

最后, 他买了一本汉语词典.

Zuìhòu, tā mǎile yì běn hànyǔ cídiǎn.

Cuối cùng, anh ấy đã mua một cuốn từ điển tiếng Hán.

他觉得学习汉语非常重要.

Tā juéde xuéxí hànyǔ fēicháng zhòngyào.

Anh ấy cảm thấy học tiếng Hán vô cùng quan trọng.

回到旅馆以后, 他们觉得很累.

Huí dào lǚguǎn yǐhòu, tāmen juéde hěn lèi.

Sau khi trở về khách sạn, họ cảm thấy rất mệt.

但是他们今天非常开心.

Dànshì tāmen jīntiān fēicháng kāixīn.

Nhưng hôm nay họ đã vô cùng vui vẻ.

明天他们还要去别的地方.

Míngtiān tāmen hái yào qù bié de dìfang.

Ngày mai họ còn muốn đi đến những nơi khác nữa.

他们已经准备好明天的计划了.

Tāmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo míngtiān de jìhuà le.

Họ đã chuẩn bị xong kế hoạch cho ngày mai rồi.

3. Từ vựng bài học

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng cốt lõi trong bài học giúp bạn dễ dàng theo dõi và ôn tập một cách hệ thống nhất. Hãy dành thời gian đọc kỹ phiên âm và ý nghĩa của từng từ trước khi bắt đầu làm bài kiểm tra nhé.

STT Tiếng Trung Pinyin Bản dịch
1 旅游 lǚyóu Du lịch
2 打算 dǎsuàn Dự định
3 机场 jīchǎng Sân bay
4 漂亮 piàoliang Xinh đẹp
5 方便 fāngbiàn Thuận tiện
6 热情 rèqíng Nhiệt tình
7 觉得 juéde Cảm thấy
8 有意思 yǒuyìsi Thú vị
9 而且 érqiě Hơn nữa
10 锻炼 duànliàn Luyện tập
11 身体 shēntǐ Thân thể
12 相机 xiàngjī Máy ảnh
13 照片 zhàopiàn Bức ảnh
14 地铁 dìtiě Tàu điện ngầm
15 词典 cídiǎn Từ điển
16 已经 yǐjīng Đã
17 准备 zhǔnbèi Chuẩn bị
18 计划 jìhuà Kế hoạch
19 黑色 hēisè Màu đen
20 红色 hóngsè Màu đỏ
21 以后 yǐhòu Sau khi
22 事情 shìqing Sự việc
23 经常 jīngcháng Thường xuyên
24 介绍 jièshào Giới thiệu
25 帮助 bāngzhù Giúp đỡ
26 欢迎 huānyíng Chào mừng
27 相信 xiāngxìn Tin tưởng
28 决定 juédìng Quyết định
29 应该 yīnggāi Nên
30 必须 bìxū Bắt buộc
31 满意 mǎnyì Hài lòng
32 经过 jīngguò Trải qua
33 休息 xiūxi Nghỉ ngơi
34 特别 tèbié Đặc biệt
35 愿意 yuànyì Bằng lòng
36 水平 shuǐpíng Trình độ
37 提高 tígāo Nâng cao
38 词语 cíyǔ Từ ngữ
39 结果 jiéguǒ Kết quả
40 可能 kěnéng Có thể
41 菜单 càidān Thực đơn
42 参加 cānjiā Tham gia
43 衬衫 chènshān Áo sơ mi
44 dǒng Hiểu
45 告诉 gàosu Nói cho biết
46 guì Đắt
47 或者 huòzhě Hoặc là
48 Khát
49 快乐 kuàilè Vui vẻ
50 苹果 píngguǒ Quả táo

4. Tải tài liệu miễn phí

Đừng quên tải xuống tài liệu học tập miễn phí để có thể ôn tập mọi lúc mọi nơi và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi HSK sắp tới. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

5. Câu hỏi thường gặp (FAQs)

Q: Đại Vệ và Mã Đinh đã đi du lịch ở đâu vào ngày thứ Sáu?

A: Hai người họ đã cùng nhau đi máy bay đến Bắc Kinh để du lịch.

Q: Họ đã thấy những hoạt động gì khi đi dạo trong công viên?

A: Họ thấy nhiều người già đang rèn luyện thân thể và trẻ em đang chơi đùa.

Q: Tại sao Đại Vệ lại quyết định mua một cuốn từ điển tiếng Hán?

A: Bởi vì anh ấy cảm thấy việc học tiếng Hán là một điều vô cùng quan trọng.

إرسال تعليق