
Sân bay Bắc Kinh không chỉ là cửa ngõ giao thông mà còn là điểm đến khởi đầu cho những hành trình khám phá đầy màu sắc.
Chào mừng các bạn đến với bài học tiếp theo trong lộ trình chinh phục HSK 2 đầy cảm hứng. Trong bài 3 này, chúng ta sẽ cùng theo chân những người bạn đi du lịch Bắc Kinh, từ sân bay náo nhiệt đến những công viên xanh mát và các trung tâm mua sắm sầm uất. Qua câu chuyện thực tế này, bạn không chỉ mở rộng vốn từ vựng về phương tiện giao thông mà còn làm quen với cách miêu tả màu sắc và cảm xúc cá nhân. Việc nắm vững các cấu trúc ngữ pháp về khoảng cách và dự định sẽ giúp khả năng giao tiếp của bạn trở nên tự nhiên và linh hoạt hơn rất nhiều. Hãy cùng bắt đầu hành trình học tập đầy thú vị này ngay bây giờ để nâng tầm tiếng Trung của bạn nhé!
1. Bài tập
2. Nội dung bài học
大卫和马丁是好朋友.
Dàwèi hé Mǎdīng shì hǎo péngyou.
Đại Vệ và Mã Đinh là những người bạn tốt.
星期五的早上, 天气非常晴朗.
Xīngqīwǔ de zǎoshang, tiānqì fēicháng qínglǎng.
Sáng thứ Sáu, thời tiết vô cùng nắng ráo.
他们坐飞机来到了北京.
Tāmen zuò fēijī láidàole Běijīng.
Họ đã đi máy bay đến Bắc Kinh.
北京的机场很大, 也很漂亮.
Běijīng de jīchǎng hěn dà, yě hěn piàoliang.
Sân bay của Bắc Kinh rất lớn và cũng rất đẹp.
机场里的人很多, 大家都很快乐.
Jīchǎng lǐ de rén hěnduō, dàjiā dōu hěn kuàilè.
Người trong sân bay rất đông, mọi người đều rất vui vẻ.
他们先去旅馆放下东西.
Tāmen xiān qù lǚguǎn fàngxià dōngxi.
Họ đi đến khách sạn để cất đồ đạc trước.
旅馆离市中心不远.
Lǚguǎn lí shìzhōngxīn bù yuǎn.
Khách sạn cách trung tâm thành phố không xa.
那里的人非常热情.
Nàlǐ de rén fēicháng rèqíng.
Người ở đó vô cùng nhiệt tình.
中午的时候, 他们去饭馆吃饭.
Zhōngwǔ de shíhou, tāmen qù fànguǎn chīfàn.
Vào buổi trưa, họ đi đến nhà hàng để ăn cơm.
马丁买了一些红色的水果.
Mǎdīng mǎile yìxiē hóngsè de shuǐguǒ.
Mã Đinh đã mua một ít trái cây màu đỏ.
下午, 他们打算去公园走走.
Xiàwǔ, tāmen dǎsuàn qù gōngyuán zǒuzǒu.
Buổi chiều, họ dự định đi dạo trong công viên.
公园里的树很多, 绿色的草地很漂亮.
Gōngyuán lǐ de shù hěnduō, lǜsè de cǎodì hěn piàoliang.
Trong công viên có rất nhiều cây, thảm cỏ xanh mướt rất đẹp.
有很多老人在那儿锻炼身体.
Yǒu hěnduō lǎorén zài nàr duànliàn shēntǐ.
Có rất nhiều người già đang rèn luyện thân thể ở đó.
也有一些小孩儿在那儿玩儿.
Yě yǒu yìxiē xiǎoháir zài nàr wánr.
Cũng có một vài đứa trẻ đang chơi đùa tại đó.
大卫看见一个漂亮的相机.
Dàwèi kànjiàn yí gè piàoliang de xiàngjī.
Đại Vệ nhìn thấy một chiếc máy ảnh rất đẹp.
他给马丁拍了很多照片.
Tā gěi Mǎdīng pāile hěnduō zhàopiàn.
Anh ấy đã chụp cho Mã Đinh rất nhiều ảnh.
他们在那儿玩了两个小时.
Tāmen zài nàr wánle liǎng gè xiǎoshí.
Họ đã chơi ở đó trong hai giờ đồng hồ.
晚上, 他们坐地铁去商店.
Wǎnshang, tāmen zuò dìtiě qù shāngdiàn.
Buổi tối, họ đi tàu điện ngầm đến cửa hàng.
北京的地铁方便, 速度很快.
Běijīng de dìtiě fāngbiàn, sùdù hěn kuài.
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh thuận tiện, tốc độ rất nhanh.
商店里有很多漂亮的衣服.
Shāngdiàn lǐ yǒu hěnduō piàoliang de yīfu.
Trong cửa hàng có rất nhiều quần áo đẹp.
大卫想买一件黑色的毛衣.
Dàwèi xiǎng mǎi yí jiàn hēisè de máoyī.
Đại Vệ muốn mua một chiếc áo len màu đen.
但是那件毛衣有点儿贵.
Dànshì nà jiàn máoyī yǒudiǎnr guì.
Nhưng chiếc áo len đó hơi đắt một chút.
最后, 他买了一本汉语词典.
Zuìhòu, tā mǎile yì běn hànyǔ cídiǎn.
Cuối cùng, anh ấy đã mua một cuốn từ điển tiếng Hán.
他觉得学习汉语非常重要.
Tā juéde xuéxí hànyǔ fēicháng zhòngyào.
Anh ấy cảm thấy học tiếng Hán vô cùng quan trọng.
回到旅馆以后, 他们觉得很累.
Huí dào lǚguǎn yǐhòu, tāmen juéde hěn lèi.
Sau khi trở về khách sạn, họ cảm thấy rất mệt.
但是他们今天非常开心.
Dànshì tāmen jīntiān fēicháng kāixīn.
Nhưng hôm nay họ đã vô cùng vui vẻ.
明天他们还要去别的地方.
Míngtiān tāmen hái yào qù bié de dìfang.
Ngày mai họ còn muốn đi đến những nơi khác nữa.
他们已经准备好明天的计划了.
Tāmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo míngtiān de jìhuà le.
Họ đã chuẩn bị xong kế hoạch cho ngày mai rồi.
3. Từ vựng bài học
Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng cốt lõi trong bài học giúp bạn dễ dàng theo dõi và ôn tập một cách hệ thống nhất. Hãy dành thời gian đọc kỹ phiên âm và ý nghĩa của từng từ trước khi bắt đầu làm bài kiểm tra nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|---|
| 1 | 旅游 | lǚyóu | Du lịch |
| 2 | 打算 | dǎsuàn | Dự định |
| 3 | 机场 | jīchǎng | Sân bay |
| 4 | 漂亮 | piàoliang | Xinh đẹp |
| 5 | 方便 | fāngbiàn | Thuận tiện |
| 6 | 热情 | rèqíng | Nhiệt tình |
| 7 | 觉得 | juéde | Cảm thấy |
| 8 | 有意思 | yǒuyìsi | Thú vị |
| 9 | 而且 | érqiě | Hơn nữa |
| 10 | 锻炼 | duànliàn | Luyện tập |
| 11 | 身体 | shēntǐ | Thân thể |
| 12 | 相机 | xiàngjī | Máy ảnh |
| 13 | 照片 | zhàopiàn | Bức ảnh |
| 14 | 地铁 | dìtiě | Tàu điện ngầm |
| 15 | 词典 | cídiǎn | Từ điển |
| 16 | 已经 | yǐjīng | Đã |
| 17 | 准备 | zhǔnbèi | Chuẩn bị |
| 18 | 计划 | jìhuà | Kế hoạch |
| 19 | 黑色 | hēisè | Màu đen |
| 20 | 红色 | hóngsè | Màu đỏ |
| 21 | 以后 | yǐhòu | Sau khi |
| 22 | 事情 | shìqing | Sự việc |
| 23 | 经常 | jīngcháng | Thường xuyên |
| 24 | 介绍 | jièshào | Giới thiệu |
| 25 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ |
| 26 | 欢迎 | huānyíng | Chào mừng |
| 27 | 相信 | xiāngxìn | Tin tưởng |
| 28 | 决定 | juédìng | Quyết định |
| 29 | 应该 | yīnggāi | Nên |
| 30 | 必须 | bìxū | Bắt buộc |
| 31 | 满意 | mǎnyì | Hài lòng |
| 32 | 经过 | jīngguò | Trải qua |
| 33 | 休息 | xiūxi | Nghỉ ngơi |
| 34 | 特别 | tèbié | Đặc biệt |
| 35 | 愿意 | yuànyì | Bằng lòng |
| 36 | 水平 | shuǐpíng | Trình độ |
| 37 | 提高 | tígāo | Nâng cao |
| 38 | 词语 | cíyǔ | Từ ngữ |
| 39 | 结果 | jiéguǒ | Kết quả |
| 40 | 可能 | kěnéng | Có thể |
| 41 | 菜单 | càidān | Thực đơn |
| 42 | 参加 | cānjiā | Tham gia |
| 43 | 衬衫 | chènshān | Áo sơ mi |
| 44 | 懂 | dǒng | Hiểu |
| 45 | 告诉 | gàosu | Nói cho biết |
| 46 | 贵 | guì | Đắt |
| 47 | 或者 | huòzhě | Hoặc là |
| 48 | 渴 | kě | Khát |
| 49 | 快乐 | kuàilè | Vui vẻ |
| 50 | 苹果 | píngguǒ | Quả táo |