
Không gian sống mới tràn đầy hy vọng và niềm vui của A Cường trong ngày chuyển nhà cùng em gái.
Chào mừng các bạn đã quay trở lại với hành trình chinh phục tiếng Trung HSK 2 đầy thú vị. Trong bài học số 4 này, chúng ta sẽ cùng theo chân anh chàng A Cường trong một sự kiện quan trọng: chuyển đến ngôi nhà mới. Đây không chỉ là một bài đọc thông thường mà còn là cơ hội tuyệt vời để bạn học cách miêu tả không gian sống, môi trường xung quanh và những dự định cá nhân bằng tiếng Trung. Qua câu chuyện ấm áp giữa A Cường và em gái Tiểu Hoa, bạn sẽ thấy việc học ngôn ngữ trở nên gần gũi và dễ dàng hơn bao giờ hết. Hãy cùng chuẩn bị tinh thần để trang bị thêm cho mình những mẫu câu giao tiếp đời thường nhất nhé!
1. Bài tập
2. Nội dung bài học
下个星期, 阿强准备去新房子住了.
Xià gè xīngqī, Āqiáng zhǔnbèi qù xīn fángzi zhù le.
Tuần tới, A Cường chuẩn bị chuyển đến sống ở ngôi nhà mới.
这里的环境非常安静, 空气也非常新鲜.
Zhèlǐ de huánjìng fēicháng ānjìng, kōngqì yě fēicháng xīnxiān.
Môi trường ở đây rất yên tĩnh, không khí cũng rất trong lành.
房子里边有三个房间, 每一个房间都很大.
Fángzi lǐbiān yǒu sān gè fángjiān, měi yí gè fángjiān dōu hěn dà.
Bên trong nhà có ba phòng, mỗi một căn phòng đều rất lớn.
小华是阿强的妹妹, 她今天来帮阿强准备东西.
Xiǎohuá shì Āqiáng de mèimei, tā jīntiān lái bāng Āqiáng zhǔnbèi dōngxi.
Tiểu Hoa là em gái của A Cường, cô ấy hôm nay đến giúp A Cường chuẩn bị đồ đạc.
他们把旧的衣服和书都放进了包里.
Tāmen bǎ jiù de yīfu hé shū dōu fàng jìnle bāo lǐ.
Họ đem quần áo cũ và sách vở đều bỏ hết vào trong túi.
阿强觉得这些事情非常有意思, 也不觉得累.
Āqiáng juéde zhèxiē shìqing fēicháng yǒuyìsi, yě bù juéde lèi.
A Cường cảm thấy những việc này rất thú vị, cũng không cảm thấy mệt.
到了中午, 他们去新房子对面的小饭馆吃饭.
Dàole zhōngwǔ, tāmen qù xīn fángzi duìmiàn de xiǎo fànguǎn chīfàn.
Đến buổi trưa, họ đi đến quán ăn nhỏ đối diện ngôi nhà mới để ăn cơm.
那里的面条儿很好吃, 鸡肉也很有名.
Nàlǐ de miàntiáo'er hěn hǎochī, jīròu yě hěn yǒumíng.
Mì sợi ở đó rất ngon, thịt gà cũng rất có tiếng.
阿强想请好朋友下个周末来家里参加晚会.
Āqiáng xiǎng qǐng hǎo péngyou xià gè zhōumò lái jiālǐ cānjiā wǎnhuì.
A Cường muốn mời bạn thân cuối tuần tới đến nhà tham gia bữa tiệc tối.
到了下午, 太阳出来了, 天气变得更好看了.
Dàole xiàwǔ, tàiyáng chūlái le, tiānqì biàn dé gèng hǎokàn le.
Đến buổi chiều, mặt trời hiện ra, thời tiết trở nên đẹp hơn.
阿强在房间里放了一个漂亮的小瓶子.
Āqiáng zài fángjiān lǐ fàngle yí gè piàoliang de xiǎo píngzi.
A Cường đặt một chiếc bình nhỏ xinh đẹp ở trong phòng.
瓶子里边有红色的花, 看起来非常漂亮.
Píngzi lǐbiān yǒu hóngsè de huā, kàn qǐlái fēicháng piàoliang.
Bên trong bình có những bông hoa màu đỏ, trông rất đẹp mắt.
小华觉得哥哥的新房子真是不错, 很有家的感觉.
Xiǎohuá juéde gēge de xīn fángzi zhēnshì búcuò, hěn yǒu jiā de gǎnjué.
Tiểu Hoa cảm thấy nhà mới của anh trai thật sự tốt, rất có cảm giác gia đình.
晚上的时候, 阿强坐在椅子上休息.
Wǎnshang de shíhou, Āqiáng zuò zài yǐzi shàng xiūxi.
Vào buổi tối, A Cường ngồi trên ghế dựa để nghỉ ngơi.
他计划明天要去商店买一些新的东西.
Tā jìhuà míngtiān yào qù shāngdiàn mǎi yìxiē xīn de dōngxi.
Anh ấy kế hoạch ngày mai sẽ đi cửa hàng mua một số đồ đạc mới.
他想买一个大的电视机和一个新的电脑.
Tā xiǎng mǎi yí gè dà de diànshìjī hé yí gè xīn de diànnǎo.
Anh ấy muốn mua một chiếc tivi lớn và một chiếc máy tính mới.
这样他就可以在家里舒服地看电影了.
Zhèyàng tā jiù kěyǐ zài jiālǐ shūfu de kàn diànyǐng le.
Như vậy anh ấy có thể ở nhà xem phim một cách thoải mái rồi.
阿强对以后的生活充满了希望和快乐.
Āqiáng duì yǐhòu de shēnghuó chōngmǎnle xīwàng hé kuàilè.
A Cường đối với cuộc sống sau này tràn đầy hy vọng và niềm vui.
小华说她也会经常来这里看哥哥.
Xiǎohuá shuō tā yě huì jīngcháng lái zhèlǐ kàn gēge.
Tiểu Hoa nói cô ấy cũng sẽ thường xuyên đến đây thăm anh trai.
搬家虽然很忙, 但是大家都觉得很开心.
Bānjiā suīrán hěn máng, dànshì dàjiā dōu juéde hěn kāixīn.
Chuyển nhà mặc dù rất bận rộn, nhưng mọi người đều cảm thấy rất vui vẻ.
阿强希望他的朋友们都能喜欢这个新家.
Āqiáng xīwàng tā de péngyoumen dōu néng xǐhuān zhè ge xīnjiā.
A Cường hy vọng các bạn của mình đều có thể yêu thích ngôi nhà mới này.
3. Từ vựng bài học
Dưới đây là danh sách các từ vựng tiêu biểu nhất trong bài đọc về ngôi nhà mới của A Cường. Các bạn hãy chú ý kỹ phần phiên âm và ví dụ đi kèm để hiểu rõ cách sử dụng của từng từ nhé.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Bản dịch |
|---|---|---|---|
| 1 | 准备 | zhǔnbèi | Chuẩn bị |
| 2 | 离 | lí | Cách |
| 3 | 非常 | fēicháng | Rất |
| 4 | 安静 | ānjìng | Yên tĩnh |
| 5 | 空气 | kōngqì | Không khí |
| 6 | 新鲜 | xīnxiān | Trong lành |
| 7 | 房间 | fángjiān | Phòng |
| 8 | 事情 | shìqing | Sự việc |
| 9 | 有意思 | yǒuyìsi | Thú vị |
| 10 | 对面 | duìmiàn | Đối diện |
| 11 | 鸡 | jī | Gà |
| 12 | 周末 | zhōumò | Cuối tuần |
| 13 | 参加 | cānjiā | Tham gia |
| 14 | 晚会 | wǎnhuì | Tiệc tối |
| 15 | 一定 | yídìng | Nhất định |
| 16 | 太阳 | tàiyáng | Mặt trời |
| 17 | 漂亮 | piàoliang | Đẹp |
| 18 | 瓶子 | píngzi | Bình |
| 19 | 红色 | hóngsè | Màu đỏ |
| 20 | 不错 | búcuò | Tốt |
| 21 | 感觉 | gǎnjué | Cảm giác |
| 22 | 椅子 | yǐzi | Ghế |
| 23 | 休息 | xiūxi | Nghỉ ngơi |
| 24 | 计划 | jìhuà | Kế hoạch |
| 25 | 舒服 | shūfu | Thoải mái |
| 26 | 以后 | yǐhòu | Sau này |
| 27 | 生活 | shēnghuó | Cuộc sống |
| 28 | 快乐 | kuàilè | Vui vẻ |
| 29 | 经常 | jīngcháng | Thường xuyên |
| 30 | 虽然 | suīrán | Mặc dù |
| 31 | 但是 | dànshì | Nhưng |
| 32 | 开心 | kāixīn | Vui vẻ |
| 33 | 打算 | dǎsuàn | Dự định |
| 34 | 公司 | gōngsī | Công ty |
| 35 | 十分 | shífēn | Mười phần |
| 36 | 分钟 | fēnzhōng | Phút |
| 37 | 走过 | zǒuguò | Đi qua |
| 38 | 看到 | kàndào | Nhìn thấy |
| 39 | 觉得 | juéde | Cảm thấy |
| 40 | 能够 | nénggòu | Có thể |
| 41 | 真正 | zhēnzhèng | Thực sự |
| 42 | 最近 | zuìjìn | Gần đây |
| 43 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ |
| 44 | 已经 | yǐjīng | Đã |
| 45 | 以前 | yǐqián | Trước đây |
| 46 | 可能 | kěnéng | Có thể |
| 47 | 应该 | yīnggāi | Nên |
| 48 | 必须 | bìxū | Bắt buộc |
| 49 | 方便 | fāngbiàn | Thuận tiện |
| 50 | 过去 | guòqù | Đã qua |